← Quay lại danh sách
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| くみあわせる | 組み合わせる | v | ghép lại, chập lại |
| くみあわせ | 組み合わせ | v | ghép lại, chập lại |
| ふたつをくみあわせる | 二つを組み合わせる | s | ghép hai cái lại |
| くみたてる | 組み立てる | v | lắp ráp |
| ぶひんをくみたてる | 部品を組み立てる | s | lắp ráp linh kiện |
| ひきうける | 引き受ける | v | nhận làm, đảm nhận |
| しごとをひきうける | 仕事を引き受ける | s | nhận việc |
| ひきとめる | 引き止める | v | giữ lại, cản trở |
| かえるひとをひきとめる | 帰る人を引き止める | s | giữ khách ở lại |
| ひきかえす | 引き返す | v | quay trở lại, quay ngược lại |
| もとのはしょにひきかえす | 元の場所に引き返す | s | quay lại nơi bắt đầu |
| うけとる | 受け取る | v | nhận lấy, tiếp nhận |
| うけとり | 受け取り | v | nhận lấy, tiếp nhận |
| にもつをうけとる | 荷物を受け取る | s | nhận hàng |
| うけもつ | 受け持つ | v | phụ trách, đảm đương, chủ nhiệm |
| うけもち | 受け持ち | v | phụ trách, đảm đương, chủ nhiệm |
| じょうきゅうクラスをうけもつ | 上級クラスを受け持つ | s | phụ trách lớp thượng cấp |
| うちあわせる | 打ち合わせる | v | thảo luận, bàn bạc, sắp xếp |
| うちあわせ | 打ち合わせ | n | thảo luận, bàn bạc, sắp xếp |
| きかくについてうちあわせる | 企画について打ち合わせる | s | thảo luận về kế hoạch |
| うちけす | 打ち消す | v | phủ nhận, bác bỏ |
| うわさをうちけす | うわさを打ち消す | s | bác bỏ tin đồn |
| うりきれる | 売り切れる | v | bán hết, bán sạch |
| うりきれ | 売り切れ | n | bán hết, bán sạch |
| チケットがうりきれる | チケットが売り切れる | s | vé bán hết |
| うりあげ | 売り上げ | n | bán đắt, thu lời |
| うりあげをのばす | 売り上げを伸ばす | s | mở rộng kinh doanh |
| うれゆき | 売れ行き | n | tình hình kinh doanh |
| うれゆきがいい | 売れ行きがいい | s | tình hình kinh doanh tốt |
| うりだす | 売り出す | v | đưa ra thị trường |
| うりだし | 売り出し | n | đưa ra thị trường |
| しんがたのパソコンがうりだされる | 新型のパソコンが売り出される | s | máy tính kiểu mới tung ra thị trường |
| とりあげる | 取り上げる | v | đề xuất, thảo luận |
| かいぎであたらしいもんだいをとりあげる | 会議で新しい問題を上げる | s | thảo luận vấn đề mới ở hội nghị |
| とりいれる | 取り入れる | v | tiếp thu, dùng |
| りゅうこうのいろをとりいれる | 流行の色を取り入れる | s | dùng màu đang thịnh hành |
| とりくむ | 取り組む | v | chuyên tâm, nỗ lực |
| とりくみ | 取り組み | n | chuyên tâm, nỗ lực |
| あたらしいきかくにとりくむ | 新しい企画に取り組む | s | nỗ lực thực hiện kế hoạch mới |
| とりあつかう | 取り扱う | v | thao tác, sử dụng |
| とりあつかい | 取り扱い | n | thao tác, sử dụng |
| きかいをとりあつかう | 機械を取り扱う | s | thao tác máy |
| とりつける | 取り付ける | v | thiết đặt |
| エアコンをとりつける | エアコンを取り付ける | s | thiết đặt máy lạnh |
| とりはずす | 取り外す | v | tháo dỡ, đánh mất |
| とりのぞく | 取り除く | v | loại bỏ, bài trừ |
| しょうがいぶつをとりのぞく | 障害物を取り除く | s | loại bỏ vật chướng ngại |
| ふりむく | 振り向く | v | ngoảnh mặt, quay mặt lại |
| うしろをふりむく | 後ろを振り向く | s | ngoảnh mặt ra sau |
| ふりかえる | 振り返る | v | quay đầu lại, nhìn lại |
| もちあげる | 持ち上げる | v | nâng lên, dựng đứng lên |
| スーツケースをもちあげる | スーツケースを持ち上げる | s | nâng vali lên |
| はらいもどす | 払い戻す | v | hoàn trả |
| チケットのだいきんをはらいもどす | チケットの代金を払い戻す | s | hoàn trả tiền vé |
| たてかえる | 立て替える | v | trả cước, thanh toán cước |
| でんしゃちんをたてかえる | 電車賃を立て替える | s | trả tiền tàu |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| おいかける | 追いかける | v | đuổi theo |
| いぬをおいかける | 犬を追いかける | s | đuổi theo con chó |
| おいつく | 追いつく | v | đuổi kịp, theo kịp |
| じてんしゃにおいつく | 自転車に追いつく | s | đuổi kịp chiếc xe đạp |
| おいこす | 追い越す | v | chạy vượt, vượt qua |
| おいこし | 追い越し | n | chạy vượt, vượt qua |
| まえのくるまをおいこす | 前の車を追い越す | s | chạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước |
| おいだす | 追い出す | v | đuổi ra, đuổi khỏi |
| アパートをおいだされる | アパートを追い出される | s | bị đuổi khỏi căn hộ |
| のりすごす | 乗り過ごす | v | bỏ lỡ |
| でんしゃをのりすごす | 電車を乗り過ごす | s | bỏ lỡ chuyến xe điện |
| のりこす | 乗り越す | v | lỡ bến |
| のりこし | 乗り越し | n | lỡ bến |
| えきをのりこす | 駅を乗り越す | s | lỡ bến dừng ở ga |
| のりおくれる | 乗り遅れる | v | lỡ (tàu, xe...) |
| でんしゃにのりおくれる | 電車に乗り遅れる | s | lỡ chuyến xe điện |
| わりびく | 割り引く | v | giảm giá |
| 30%わりびく | 30%割り引く | n | giảm 30% |
| 3わりびき | 3割り引き | n | giảm 30% |
| わりこむ | 割り込む | v | chen ngang |
| れつにわりこむ | 列に割り込む | s | chen ngang vào hàng |
| わりこみじょうしゃ | 割り込み乗車 | n | chen ngang lên tàu |
| あてはめる | 当てはめる | v | áp dụng |
| じぶんにあてはめてかんがえる | 自分に当てはめて考える | s | đặt mình vào tình huống để suy nghĩ |
| あてはまる | 当てはまる | v | được áp dụng, thích ứng |
| じょうけんにあてはまる | 条件に当てはまる | s | hợp với điều kiện |
| おもいこむ | 思い込む | v | nghĩ rằng, cho rằng |
| おもいこみ | 思い込み | n | nghĩ rằng, cho rằng |
| それがほんとうだとおもいこむ | それが本当だと思い込む | s | cho rằng điêu đó là sự thật |
| おもいつく | 思いつく | v | nghĩ ra, nảy ra |
| いいアイデアをおもいつく | いいアイデアを思いつく | s | nghĩ ra ý tưởng hay |
| みつめる | 見つめる | v | nhìn chằm chằm |
| あいてのめをみつめる | 相手の目を見つめる | s | nhìm chằm chằm vào mắt của đối phương |
| みかける | 見かける | v | bắt gặp, nhìn thấy |
| げいのうじんを見かける | 芸能人を見かける | s | nhìn thấy người nghệ sĩ |
| みなおす | 見直す | v | xem lại, nhìn lại |
| こたえをみなおす | 答えを見直す | s | xem lại câu trả lời |
| かきなおす | 書き直す | v | viết lại |
| いいなおす | 言い直す | v | nói lại |
| ききなおす | 聞き直す | v | hỏi lại |
| みならう | 見習う | v | học theo, nhìn để học tập |
| せんぱいをみならう | 先輩を見習う | s | học theo đàn anh |
| みなれる | 見慣れる | v | quen mắt |
| みなれたけしき | 見慣れた景色 | n | phong cảnh quen mắt |
| みわたす | 見渡す | v | nhìn quanh, nhìn bao quát |
| けしきをみわたす | 景色を見渡す | s | nhìn bao quát phong cảnh |
| かきとめる | 書き留める | v | ghi chép lại |
| かいぎのないようをかきとめる | 会議の内容を書き留める | s | ghi chép lại nội dung cuộc họp |
| かきこむ | 書き込む | v | viết vào |
| きょうかしょにかきこむ | 教科書に書き込む | s | viết vào sách giáo khoa |
| しあがる | 仕上がる | v | hoàn tất |
| しあがり | 仕上がり | n | hoàn tất |
| せんたくものがしあがる | 洗濯物が仕上がる | s | giặt đồ xong |
| しあげる | 仕上げる | v | hoàn thành |
| しあげ | 仕上げ | n | hoàn thành |
| レポートをしあげる | レポートを仕上げる | s | hoàn thành bài báo cáo |
| よびだす | 呼び出す | v | gọi ra, gọi đến |
| でんわでよびだす | 電話で呼び出す | s | điện thoại gọi đến |
| よびかける | 呼びかける | v | kêu gọi, cất tiếng gọi |
| おおごえでよびかける | 大声で呼びかける | s | gọi lớn tiếng |
| かしだす | 貸し出す | v | cho mượn |
| かしだし | 貸し出し | n | cho mượn |
| ほんをかしだす | 本を貸し出す | s | cho mượn sách |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| かれのにほんごはめにみえてじょうたつしている | 彼の日本語は目に見えて上達している | Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ có thể thấy rõ ràng. | |
| かんきょうもんだいにめをむけよう | 環境問題に目を向けよう | Hãy hướng mắt đến vấn đề môi trường. | |
| あるきはじめのようじはめがはなせない | 歩き始めの幼児は目が離せない | Không thể rời mắt khỏi những đứa bé mới tập tễnh bước đi. | |
| めにつくところにおく | 目に付くところに置く | Đặt ở nơi trong tầm mắt (có thể thấy). | |
| あまいものにめがない | 甘いものに目がない | ham thích đồ ngọt, hảo ngọt | |
| めがまわるようにいそがしい | 目が回るように忙しい | rất bận, bận quay cuồng | |
| ははのすがたがめにうかぶ | 母の姿が目に浮かぶ | Dáng mẹ tôi hiện lên mắt. | |
| がくせいのレポートにめをとおす | 学生のレポートに目を通す | lướt mắt, nhìn lướt qua bài báo cáo của học sinh | |
| おやのめをぬすんであそびにいく | 親の目を盗んで遊びに行く | giấu cha mẹ đi chơi | |
| ひどいめにあう | ひどい目にあう | gặp chuyện xui xẻo | |
| たいへんなめにあう | 大変な目にあう | gặp chuyện kinh khủng | |
| きけんなめにあう | 危険な目にあう | gặp chuyện nguy hiểm | |
| かれがけっこんするといううわさをみみにした | 彼が結婚するといううわさを耳にした | Tôi nghe tin đồn là anh ấy sẽ cưới vợ. | |
| けってんをいわれてみみがいたい | 欠点を言われて耳が痛い | nhức tai khi nghe ai đó nói khuyết điểm của mình | |
| そぼはみみがとおい | 祖母は耳が遠い | Bà tôi bị lãng tai. | |
| ちょっとみみをかして | ちょっと耳を貸して | Nghe dùm tôi một chút đi. | |
| そんなことをしっているとは、みみがはやいね | そんなことを知っているとは、耳が早いね | Biết những chuyện như thế, cậu thật thính tai (nhanh tai). | |
| じけんのことをきいて、みみをうたがった | 事件のことを聞いて、耳を疑った | Nghe sự việc đó, tôi không tin vào tai mình. | |
| セールスマンはくちがうまいのできをつけよう | セールスマンは口がうまいので気をつけよう | Nhân viên bán hàng rất dẻo miệng, nên hãy cẩn thận. | |
| かれはくちがかたいからしんようできる | 彼は口がかたいから信用できる | Anh ấy kín miệng lắm, có thể tin cậy được. | |
| かれはくちがわるいけれど、やさしい | 彼は口が悪いけれど、やさしい | Anh ấy xấu miệng nhưng rất dễ chịu. | |
| これはわたしのくちにあわない | これは私の口に合わない | Cái này không hợp với khẩu vị của tôi. | |
| くちにする | 口にする | nói; ăn | |
| そんなことをくちにだすべきではない | そんなことを口に出すべきではない | Không nên nói những chuyện như vậy. | |
| ぼくはそのみせではかおがきく | ぼくはその店では顔がきく | Tôi rất có máu mặt ở cửa hàng đó. | |
| かれはかおがひろいから、きいてみよう | 彼は顔が広いから、聞いてみよう | Anh ấy giao thiệp rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem sao. | |
| ちょっとかおをかして | ちょっと顔を貸して | Cho tôi gặp mặt một chút đi. | |
| あつまりにかおをだす | 集まりに顔を出す | xuất hiện ở nơi tụ họp | |
| がくせいのたいどにあたまにきた | 学生の態度に頭に来た | bực tức với thái độ của học sinh | |
| あたまをさげる | 頭を下げる | cúi đầu | |
| レポートのことをかんがえるとあたまがいたい | レポートのことを考えると頭が痛い | Mỗi lần nghĩ đến bài báo cáo thì nhức cả đầu. | |
| ちちはあたまがかたい | 父は頭が固い | Cha tôi rất cố chấp. |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| もんだいにてをつける | 問題に手をつける | bắt tay vào giải quyết vấn đề | |
| てがあいたら、きてください | 手が空いたら、来てください | nếu rảnh thì đến nhé | |
| てがかかるこども | 手がかかる子ども | trẻ cần được chăm sóc | |
| てがない | 手がない(=働く人がいない/方法がない) | không có cách | |
| いま、てがはなせません | 今、手が離せません | hôm nay không thể ngơi tay được | |
| てがふさがっています | 手がふさがっています | bận rộn | |
| やすくてにいれる | 安く手に入れる | mua được rẻ | |
| こんなびょうき、いしゃのてにかかればすぐなおる | こんな病気、医者の手にかかればすぐ治る | căn bệnh này nếu có sự can thiệp của bác sĩ thì sẽ chóng khỏi | |
| はがいたくてべんきょうがてにつかない | 歯が痛くて勉強が手につかない | răng đau quá nên tôi chẳng học hành gì được | |
| ちょっとてをかして | ちょっと手を貸して | phụ tôi một tay chút nhe | |
| ちょっとてをやすめましょう | ちょっと手を休めましょう | nghỉ tay một chút đi | |
| これはすこしてをいれれば、まだつかえます | これは少し手を入れれば、まだ使えます | cái này nếu động tay vào một chút thì vẫn còn dùng được | |
| わたしはかれとはきがあわない | 私は彼とは気が合わない | tôi không hợp tính với anh ấy | |
| あしたしけんだからきがおもい | 明日試験だから気が重い | vì mai thi rồi nên lòng tôi nặng trĩu | |
| きがきいたじょうだんをいう | 気が利いた冗談を言う | nói những câu đùa cợt tinh vi | |
| いま、せまいものをたべるきがしない | 今、甘いものを食べる気しない | bây giờ tôi không thích ăn đồ ngọt | |
| きがすすまないけれど、やってみよう | 気が進まないけれど、やってみよう | tuy là không theo ý mình nhưng cứ làm thử đi. | |
| むすこのことがきがかかる | 息子のことが気がかかる | tôi bận tâm đến chuyện của thằng con trai | |
| あいつのたいどがきにくわない | あいつの態度が気にくわない(=気に入らない) | tôi không thích thái độ của hắn | |
| きをおとさないように | 気を落とさないように | cố gắng đừng nản chí | |
| じょうしにきをつかう | 上司に気をつかう | quan tâm ân cần với sếp | |
| こんなことをいいましたが、きをわるくしないでください | こんなことを言いましたが、気を悪くしないでください | tôi đã nói chuyện này, nhưng cậu đừng khó chịu nhé | |
| うでがいいだいく | 腕がいい大工 | người thợ mộc lành nghề | |
| ゴルフのうでがあがった | ゴルフの腕が上がった | chơi gôn lên tay | |
| うでがおちる | 腕が落ちる | không lên tay, tụt dốc | |
| もっとうまくなるようにうでをみがこう | もっとうまくなるように腕をみがこう | hãy tập luyện để giỏi hơn lên | |
| きょうとまであしをのばそう | 京都まで足を伸ばそう | hãy kéo dài hành trình đến Kyoto nhe | |
| あしがないので、いけない | 足がないので、行けない | do không có phương tiện đi lại nên không đi được | |
| じっさいにあしをはこんで、しなものをたしかめる | 実際に足を運んで、品物を確かめる | đến thực tế để xác nhận hàng hóa | |
| よさんからあしがでる | 予算から足が出る | vượt quá ngân sách |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| ついていく | đi theo | ||
| こどもがははおやのあとをついていく | 子どもが母親のあとをついていく | đứa bé đi theo sau mẹ | |
| ははおやのかいものについていく | 母親の買い物についていく | theo mẹ đi mua sắm | |
| かれのかがえにはついていけない | 彼の考えにはついていけない | không thể theo suy nghĩ của anh ấy | |
| ついて(い)る | may mắn | ||
| きょうはついている | 今日はついている | hôm nay thật may | |
| いける | được; giỏi | ||
| わたしは、にほんしゅはダメですが、ビールはいけます | 私は、日本酒はダメですが、ビールはいけます | sake thì không được, nhưng bia thì tôi uống được | |
| このりょうりはなかなかいける | この料理はなかなかいける | món này tôi có thể làm ngon | |
| こだわる | quan tâm, để ý | ||
| つまらないことにこだわる | quan tâm đến những chuyện chán phèo | ||
| ざいりょうにこだわってりょうりをつくる | 材料にこだわって料理を作る | kén chọn nguyên liệu để nấu ăn | |
| こだわりがある | quan tâm | ||
| こだわりがない | không quan tâm | ||
| もったいない | lãng phí | ||
| すてるのはもったいない | 捨てるのはもったいない | vứt bỏ thì phí | |
| かのじょのようなびじんは、かれにはもったいない | 彼女のような美人は、彼にはもったいない | người đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta | |
| ましな | hơn, vẫn hơn | ||
| ボーナスが5まんえんでも、ないよりはましだ | ボーナスが5万円でも、ないよりはましだ | dù tiền thưởng là 50 ngàn yên nhưng có còn hơn không | |
| そんなことするくらいなら、しんだほうがましだ | そんなことするくらいなら、死んだほうがましだ | nếu làm chuyện như vậy thì chết sướng hơn | |
| まともな | đứng đắn, nghiêm chỉnh | ||
| まともなせいかつをする | まともな生活をする | sống cuộc đời đàng hoàng | |
| まともなにんげんなら、そんなことはしない | まともな人間なら、そんなことはしない | nếu là người lịch sự sẽ không làm chuyện đó đâu | |
| ろくな~ない | không... một chút gì | ||
| ろくに~ない | không... một chút gì | ||
| さいきん、ろくなしごとがない | 最近、ろくな仕事がない | gần đây không có việc gì cả | |
| つまはろくにりょうりをつくらない | 妻はろくに料理を作らない | vợ tôi chẳng nấu nướng gì cả | |
| たいした | 大した | quan trọng, to lớn, to tát | |
| かれのじつりょくはたいしたものだ | 彼の実力は大したものだ | thực lực của anh ấy mới là cái quan trọng | |
| たいしたものはありませんが、どうぞめしあがってください | 大したものはありませんが、どうぞ召し上がってください | không có gì to tát cả, mời anh dùng | |
| ははのびょうきはたいしたことはない | 母の病気は大したことはない | bệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng | |
| あっというまに | あっという間に | trong nháy mắt, loáng một cái | |
| かれはきたとおもったら、あっというまにかえっていった | 彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていった | anh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi | |
| あれこれ/あれやこれや/なんだかんだ | này nọ | ||
| あれこれいっても、もうまにあわない | あれこれ言っても、もう間に合わない | dù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi | |
| あたりまえ | 当たり前 | dĩ nhiên, đương nhiên; thông thường | |
| うそをつかれておこるのはあたりまえだ | うそをつかれて怒るのは当たり前だ | bị dối lừa bực mình là phải | |
| あたりまえのやりかたではせいこうしないだろう | 当たり前のやり方では成功しないだろう | với những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu | |
| おぼえ | 覚え | ghi nhớ, nhớ | |
| かのじょはしごとのおぼえがわるい | 彼女は仕事の覚えが悪い | cô ấy nhớ công việc rất tệ | |
| そんなことをいったおぼえはない | そんなことを言った覚えはない | tôi không nhớ là đã nói như vậy | |
| よゆう | 余裕 | dư, thừa | |
| このへやにはベッドをおくよゆうがない | この部屋にはベッドを置く余裕がない | trong phòng này không còn dư chỗ để cái giường | |
| あたらしいくるまをかうよゆうがない | 新しい車を買う余裕がない | không có dư tiền để mua xe hơi mới | |
| まちあわせにはよゆうをもってでかけよう | 待ち合わせには余裕をもって出かけよう | hãy đến chỗ hẹn sớm một chút |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| みききする | 見聞きする | kinh nghiệm, trải nghiệm mắt thấy tai nghe | |
| みききしたことを人にはなす | 見聞きしたことを人に話す | nói với người ta về những điều mắt thấy tai nghe | |
| いききする | 行き来する | qua lại | |
| たなかさんとおたがいのいえをいきいする | 田中さんとお互いの家を行き来する | tôi và anh Tanaka qua lại nhà lẫn nhau | |
| かしかりする | 貸し借りする | mượn và cho mượn | |
| おかねのかしかりはやめよう | お金の貸し借りはやめよう | thôi chuyện mượn và cho mượn tiền đi | |
| だしいれする | 出し入れする | lấy ra và bỏ vào | |
| ふとんのだしいれはめんどうだ | 布団の出し入れは面倒だ | việc lấy ra bỏ vào nệm chăn phiền phức thật. | |
| つけはずしする | 付け外しする | dán vào gỡ ra | |
| このえりはつけはずしができる | この襟は付け外しができる | cái ve áo này có thể dán vào gỡ ra được | |
| ぬぎきする | 脱ぎ着する | cởi ra mặc vô | |
| このセーターはぬぎきがらくだ | このセーターは脱ぎ着がらくだ | cái áo len này cởi ra mặc vào rất dễ dàng. | |
| よみかきする | 読み書きする | đọc viết | |
| あげさげする | 上げ下げする | lên xuống | |
| うりかいする | 売り買いする | mua bán | |
| いきかえりする | 行き帰りする | đi đi về về | |
| しごとのいきかえりにコンビニによる | 仕事の行き帰りにコンビニに寄る | ghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về | |
| すききらい | 好き嫌い | thích và ghét | |
| たべもののすききらいがはげしい | 食べ物の好き嫌いが激しい | rất kén đồ ăn | |
| いつもおせわになっております | いつもお世話になっております | cảm ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố | |
| すこしようすをみましょう | 少し様子をみましょう | hãy nhìn đến dáng vẻ một chút | |
| ためしにやってみましょう | 試しにやってみましょう | hãy làm thử xem sao | |
| そんなつもりはありません | không có dự định đó | ||
| こまったときはおたがいさまです | 困ったときはお互い様です | giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn | |
| もうしわけありませんが、これをコピーしてください | 申し訳ありませんが、これをコピーしてください | phiền anh vui lòng foto cái này dùm | |
| わるいけど、そこのざっしをとってくれる? | 悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる? | xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không? | |
| ノリ | keo, hồ | ||
| ノリがわるいひと | ノリが悪い人 | người khó hòa hợp | |
| このきょくはノリがいい | この曲はノリがいい | ca khúc đó nhịp rất hay | |
| ちょう~ | 超~ | quá, rất | |
| ちょういそがしい | 超忙しい | rất bận | |
| いまいち | không tốt lắm, chưa hay lắm | ||
| このケーキはいまいちだ | cái bánh kem này không ngon lắm | ||
| ばらす | tiết lộ (bí mật) | ||
| ひみつをばらす | 秘密をばらす | tiết lộ bí mật | |
| ばれる | bị bại lộ, được tiết lộ | ||
| パクる | ăn cắp, đánh cắp | ||
| ひとのアイデアをパクる | 人のアイデアをパクる | ăn cắp ý tưởng của người khác | |
| ダサい | nguyên thủy, thô sơ, xấu | ||
| ダサいふくそう | ダサい服装 | trang phục xấu xí | |
| マジ | nghiêm túc, nghiêm chỉnh | ||
| マジなはなし | マジな話 | chuyện nghiêm túc | |
| マジになってはたらく | マジになって働く | làm việc nghiêm chỉnh | |
| ヤバい | nguy hiểm, lợi hại, tệ hại | ||
| ヤバいしごとをする | ヤバい仕事をする | làm công việc nguy hiểm | |
| じかんにおくれるとヤバい | 時間に遅れるとヤバい | trễ giờ thì thật tệ hại | |
| うざい | phiền hà, khó chịu | ||
| まいにちのようにでんわしてくるともだちがうざい | 毎日のように電話してくる友達がうざい | mấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền toái |