← Quay lại danh sách
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| かならずしも~とはかぎらない | 必ずしも~とは限らない | s | không nhất thiết là ~ |
| おかねもちがかならずしもこうふくとはかぎらない | お金持ちが必ずしも幸福とは限らない | s | giàu không có nghĩa là hạnh phúc. |
| かならず | 必ず | adv | chắc chắn, nhất định |
| にんげんはかならずしぬ | 人間は必ず死ぬ | s | con người rồi cũng chết thôi mà. |
| いつか | adv | lúc nào đó (tương lai), có một lần (quá khứ) | |
| いつかアフリカにいきたい | いつかアフリカに行きたい | s | lúc nào đó muốn đến Châu Phi |
| ここにはいつかきたことがある | ここにはいつか来たことがある | s | chỗ này đã từng đến một lần rồi |
| いつまでも | adv | mãi mãi | |
| いつまでもおげんきで | いつまでもお元気で | s | luôn mạnh khỏe nhé |
| いつのまにか | adv | từ lúc nào không hay biết luôn | |
| いつのまにかよるになった | いつのまにか夜になった | s | trời tối lúc nào không hay biết |
| つい | adv | vô ý, lỡ, vô tình | |
| ついうそをいってしまった | ついうそを言ってしまった | s | tôi buộc miệng nói dối mất rồi |
| ついに | adv | cuối cùng, rốt cuộc | |
| ついにえがかんせいした | ついに絵が完成した | s | rốt cuộc cũng vẽ xong |
| どうしても | adv | không thể (phủ định), bằng mọi giá (khẳng định) | |
| ようじがあってどうしてもいけない | 用事があってどうしても行けない | s | vì có chút việc nên không thể đi được |
| どうしてもせいこうさせたい | どうしても成功させたい | s | tôi muốn thành công bằng mọi giá |
| どうも | adv | không thể được, dường như, xin lỗi, cảm ơn | |
| どうもじょうずにはなせない | どうも上手に話せない | s | tôi không thể nào nói tốt được |
| どうもみちにまよったようだ | どうも道に迷ったようだ | s | hình như lạc đường mất rồi |
| どうもしつれいしました | どうも失礼しました | s | xin thất lễ |
| きのうはどうも | 昨日はどうも | s | hôm qua cảm ơn (xin lỗi) nhé |
| なんとか | adv | bằng cách nào đó | |
| なんとかかいぎにまにあった | なんとか会議に間に合った | s | bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp |
| このもんだいをなんとかしなければならない | この問題をなんとかしなければならない | s | vấn đề này bằng cách nào đó sẽ giải quyết |
| どうにか | adv | bằng cách nào đó | |
| なんとなく | adv | không hiểu làm sao | |
| これはなんとなくおもしろそうなほんだ | これはなんとなくおもしろそうな本だ | s | chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ |
| なんとも~ない | adv | không có gì cả | |
| そんなこと、なんともおもわない | そんなこと、なんとも思わない | s | việc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu |
| もし(も) | adv | nếu được | |
| もし(も)ひゃくまんえんあったら・・・ | もし(も)100万円あったら・・・ | s | nếu có một triệu yên thì... |
| もしかしたら | adv | có lẽ, không chừng | |
| もしかすると | adv | có lẽ, không chừng | |
| もしかすると、かれのはなしはうそかもしれない | もしかすると、彼の話はうそかもしれない | s | không chừng anh ta nói xạo đấy |
| なるべく | adv | nếu có thể được | |
| なるべくはやくきてください | なるべく早く来てください | s | nếu có thể đến sớm nhé |
| なるほど | adv | hiểu rồi | |
| たしか | 確か | adv | chắc chắn, có lẽ (80%) |
| あの人は、たしかはやしさんのおとうさんだとおもう | あの人は、確か林さんのお父さんだと思う | s | người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ |
| たしかに | 確かに | adv | chắc chắn (95%) |
| あのひとは、たしかにはやしさんのおとうさんだ | あの人は、確かに林さんのお父さんだ | s | người kia chắc chắn là bố anh Hayashi |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| まもなく | adv | sắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát | |
| コンサートがまもなくはじまる | コンサートがまもなく始まる | s | buổi hòa nhạc sắp diễn ra |
| いえにかえってまもなくきゃくがきた | 家に帰ってまもなく客が来た | s | vừa về nhà chốc lát là khách tới |
| ちかぢか | 近々 | adv | một thời gian ngắn nữa |
| ちかぢかおうかがいします | 近々お伺いします | s | tôi sẽ đến thăm sớm thôi |
| そのうち | adv | ngay bây giờ | |
| そのうちわかるようになるでしょう | s | có lẽ đã hiểu ngay lúc này rồi | |
| やがて | adv | mới đây mà đã | |
| やがてなつやすみもおわる | やがて夏休みも終わる | s | mới đây là hết kì nghỉ hè rồi |
| ちちがしんでやがていちねんになる | 父が死んでやがて1年になる | s | bố mất mới đây mà đã 1 năm rồi |
| ようやく | adv | cuối cùng, sau cùng | |
| ようやくあたたかくなってきた | ようやく暖かくなってきた | s | cuối cùng cũng trở nên ấm áp rồi |
| いずれ | adv | một ngày nào đó | |
| いずれこうなるとおもっていた | いずれこうなると思っていた | s | tôi nghĩ là một ngày nào đó sẽ trở nên như thế này |
| たちまち | adv | ngay lập tức, ngay tức khắc | |
| チケットはたちまちうりきれた | チケットはたちまち売り切れた | s | vé bán hết ngay tức khắc |
| ただちに | adv | ngay lập tức | |
| ただちにしゅっぱつしたほうがいい | ただちに出発したほうがいい | s | tôi nghĩ nên xuất phát ngay thôi |
| にわかに | adv | thình lình, đột ngột | |
| にわかにそらがくもってきた | にわかに空が曇ってきた | s | thình lình mây đen kéo tới |
| にわかあめ | にわか雨 | n | cơn mưa bất chợt |
| たえず | 絶えず | adv | liên tục, liên miên |
| たえずみずがながれている | 絶えず水が流れている | s | nước chảy liên tục |
| つねに | adv | luôn luôn | |
| つねにけんこうにちゅういする | つねに健康に注意する | s | luôn luôn để ý đến sức khỏe |
| しきりに | adv | liên tục, thường xuyên | |
| しきりにでんわがなる | しきりに電話が鳴る | s | điện thoại kêu liên tục |
| しきりにほめる | s | khen hoài | |
| しょっちゅう | adv | thường xuyên | |
| しょっちゅうさけをのむ | しょっちゅう酒を飲む | s | thường uống rượu |
| (もう)すでに | adv | (đã) rồi | |
| そのえはすでにうれてしまった | その絵はすでに売れてしまった | s | Bức tranh đó đã bán mất tiêu rồi |
| とっくに | adv | cách đây lâu lắm | |
| きげんはとっくにすぎている | 期限はとっくに過ぎている | s | kì hạn qua lâu lắm rồi |
| とっくのむかし | とっくの昔 | n | thời xa xửa xa xưa |
| まえもって | 前もって | adv | chuẩn bị trước |
| まえもってしらべておく | 前もって調べておく | s | tìm hiểu trước |
| ほぼ | adv | khoảng chừng, hầu như | |
| ほぼいちまんえん | ほぼ1万円 | n | khoảng chừng 10 ngàn yên |
| ほぼよみおわる | ほぼ読み終わる | s | hầu như đã đọc xong |
| お(お)よそ | adv | đại khái, khoảng chừng | |
| おおよそにしゅうかん | おおよそ2週間 | n | khoảng 2 tuần |
| ほんの | adv | chỉ là | |
| ほんのすこし | ほんの少し | n | chỉ một chút |
| たった | adv | chỉ có (không hơn) | |
| たったひとりで | たった一人で | n | chỉ một mình |
| せいぜい | adv | cao lắm là ~ (ám chỉ ít) | |
| しゅっせきしゃはせいぜいさんじゅうにんていどだ | 出席者はせいぜい30人程度だ | s | người tham dự cao lắm cũng khoảng 30 người. |
| すくなくとも | 少なくとも | adv | tối thiểu cũng |
| すくなくともさんじゅうにんはくる | 少なくとも30人は来る | s | chí ít cũng có 30 người đến |
| せめて | adv | tối thiểu, duy chỉ | |
| せめてごいいないになりたかった | せめて5位以内になりたかった | s | tồi thiểu cũng muốn vào tốp 5 |
| せめてこえだけでもききたい | せめて声だけでも聞きたい | s | chỉ muốn nghe giọng cô ấy (anh ấy) |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| たびたび | adv | nhiều lần, liên tục, thường | |
| しばしば | adv | nhiều lần, liên tục, thường | |
| たびたびおでんわしてすみません | たびたびお電話してすみません | s | xin lỗi vì liên tục gọi điện |
| いよいよ | adv | sau cùng, cuối cùng | |
| いよいよあしたしゅっぱつします | いよいよ明日出発します | s | sau cùng thì ngày mai cũng xuất phát rồi |
| いちいち | adv | tường tận, từng li từng tí | |
| いちいちもんくをいう | いちいち文句を言う | s | than phiền từng li từng tí |
| ふわふわ(する) | adv, v | mềm mại, mịn, bồng bềnh | |
| このタオルはふわふわしている | s | cái khăn này mịn quá | |
| ふわふわとうかぶくも | ふわふわと浮かぶ雲 | n | mây trôi bồng bềnh |
| まごまご(する) | adv, v | bối rối, hoang mang | |
| わからなくてまごまごする | s | vì không biết nên bối rối quá | |
| それぞれ | adv | từng cá nhân một, từng người một | |
| それぞれいけんをのべる | それぞれ意見を述べる | s | từng người một phát biểu ý kiến |
| めいめい | adv | từng cá nhân một, từng người một | |
| ひとりひとり | adv | từng cá nhân một, từng người một | |
| おのおの | 各々 | adv | từng cá nhân một, từng người một |
| ばったり | adv | đùng một cái (bất ngờ) | |
| ともだちにばったりあう | 友達にばったり会う | s | bất ngờ gặp bạn |
| こっそり | adv | rón rén, lén lút, giấu giếm | |
| こっそりにげる | こっそり逃げる | s | lén lén bỏ chạy |
| ぴったり | adv | chính xác, hoàn hảo, vừa vặn, vừa khít | |
| けいさんがぴったりあう | 計算がぴったり合う | s | tính toán chính xác |
| ぴったりくっつく | v | dính vừa khít | |
| ぎっしり | adv | chật ních, chật kín, đầy ắp | |
| みかんがぎっしりつまっている | s | đầy ắp quýt | |
| よていがぎっしりはいっている | 予定がぎっしり入っている | s | lịch trình kẹt kín |
| じっくり | adv | kĩ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận | |
| じっくりよむ | じっくり読む | v | đọc kĩ |
| ちらっと | adv | thoáng qua, không kĩ | |
| ちらりと | adv | thoáng qua, không kĩ | |
| ちらっとみる | ちらっと見る | v | nhìn thoáng qua |
| うんざり(する) | adv, v | chán ngấy | |
| おやのせっきょうにうんざりする | 親の説教にうんざりする | s | chán ngấy với thuyết giáo của bố mẹ |
| びっしょり | adv | ướt sũng; sũng nước | |
| きゅうにあめがふってびっしょりぬれた | 急に雨が降ってびっしょりぬれた | s | mưa đột ngột làm ướt sũng |
| びしょびしょ | adv | ướt sũng; sũng nước | |
| びしょぬれになった | s | ướt như chuột lột | |
| びしょびしょになった | s | ướt sũng; sũng nước | |
| しいんと(する) | adv, v | tĩnh mịch, vắng lặng | |
| シーンと(する) | adv, v | tĩnh mịch, vắng lặng | |
| しいんとしずかになる | しいんと静かになる | s | trở nên yên ắng |
| シーンとしずかになる | シーンと静かになる | s | trở nên yên ắng |
| ずらりと | adv | thành một hàng | |
| ずらっと | adv | thành một hàng | |
| ほんがずらりとならんでいる | 本がずらりと並んでいる | s | sách được xếp thành hàng |
| さっさと | adv | ngay tức thì, ngay lập tức | |
| さっさとかえる | さっさと帰る | v | tức tốc trở về |
| せっせと | adv | siêng năng, cần cù | |
| せっせとはたらく | せっせと働く | v | làm việc siêng năng |
| どっと | adv | đột ngột, vội vã | |
| きゃくがどっとくる | 客がどっと来る | s | khách đột ngột đến |
| どっとつかれる | どっと疲れる | v | mệt đột ngột |
| すっと(する) | adv, v | nhanh như cắt | |
| すっとたちあがる | すっと立ち上がる | v | đứng dậy nhanh |
| きぶんがすっとする | 気分がすっとする | s | yên lòng, khoan khoái |
| ひとりでに | adv | tự nó, tự động | |
| ドアがひとりでにあく | ドアがひとりでに開く | s | cánh cửa tự động mở ra |
| いっせいに | adv | đồng loạt, cùng một lúc | |
| いっせいにたちあがる | いっせいに立ち上がる | v | đồng loạt đứng dậy |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| そうとう | 相当 | adv | khá là, kha khá |
| かなり | adv | khá là, kha khá | |
| たなかさんは、そうとうきがつよい | 田中さんは、相当気が強い | s | anh Tanaka khá là mạnh mẽ |
| おおいに | 大いに | adv | rất nhiều, rất lớn |
| ゆうじんとおおいにかたりあう | 友人と大いに語り合う | s | nói chuyện với bạn rất nhiều |
| かのうせいはおおいにある | 可能性は大いにある | s | khả năng xảy ra là rất lớn |
| うんと | adv | cực kì, rất nhiều | |
| うんとべんりになる | うんと便利になる | s | trở nên cực kì tiện lợi |
| (お)かねがうんとある | (お)金がうんとある | s | có rất nhiều tiền |
| たっぷり | adv | đầy đủ, tràn đầy | |
| みずをたっぷりのむ | 水をたっぷり飲む | s | uống nhiều nước |
| じかんがたっぷりある | 時間がたっぷりある | s | có nhiều thời gian |
| あまりにも | adv | quá nhiều, quá mức | |
| あまりにもむずかしいもんだい | あまりにも難しい問題 | n | vấn đề quá khó |
| やや | adv | một chút | |
| ややおおきめのちゃわん | やや大きめの茶わん | n | cái bát to hơn một chút |
| たしょう | 多少 | adv | một ít, một vài |
| たしょうイタリアごがはなせます | 多少イタリア語が話せます | s | có thể nói được một chút tiếng Ý |
| いくぶん | adv | đôi chút, ít nhiều | |
| いくらか | adv | một chút gọi là | |
| けいきがいくぶんよくなった | 景気がいくぶんよくなった | s | tình hình kinh tế có cải thiện đôi chút |
| わりに | adv | tương đối | |
| わりと | adv | tương đối | |
| わりと/わりにやさしいもんだい | わりと/わりにやさしい問題 | n | vấn đề tương đối dễ |
| わりあい(に) | adv | tương đối | |
| わりあいにはやくついた | わりあいに早く着いた | s | đã đến tương đối sớm |
| なお(いっそう) | adv | vẫn còn ~, hơn nữa | |
| これのほうが、なおやすい | これのほうが、なお安い | s | cái này còn rẻ hơn nữa kìa |
| より(いっそう) | adv | ~ hơn | |
| これのほうが、よりむずかしい | これのほうが、より難しい | s | cái này khó hơn |
| むしろ | adv | ~ đúng là hơn | |
| AよりむしろBのほうがいい | s | B đúng là tốt hơn A rồi | |
| よけい(に) | 余計(に) | adv | nhiều quá |
| そうすると、よけいわからなくなる | そうすると、余計わからなくなる | s | làm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm |
| じょじょに | adv | từng chút một | |
| じょじょにうまくなる | s | dần dần giỏi lên | |
| しだいに | 次第に | adv | dần dần, từ từ |
| ゆきがしだいにとける | 雪が次第にとける | s | tuyết từ từ tan ra |
| さらに | adv | hơn nữa, thêm nữa | |
| さらにおいしくなる | s | trở nên ngon hơn nữa | |
| いちだんと | 一段と | adv | nhiều hơn |
| さむさがいちだんときびしくなる | 寒さが一段と厳しくなる | s | trời dần dần trở lạnh quá |
| ぐっと | adv | hơn nhiều (thình lình) | |
| ぐっとよくなった | s | trở nên tốt hơn nhiều | |
| めっきり | adv | đáng kể | |
| めっきりさむくなる | めっきり寒くなる | s | trời trở nên khá lạnh |
| おもに | 主に | adv | chủ yếu, phần lớn |
| このざっしの対象は、おもにちゅうがくせいだ | この雑誌の対象は、主に中学生だ | s | đối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học |
| くれぐれも | adv | làm ơn hãy | |
| くれぐれもごりょうしんによろしくおつたえください | くれぐれもご両親によろしくえくお伝えください | s | xin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé |
| いちおう | 一応 | adv | tạm thời, nhất thời |
| こうじはいちおうかんせいした | 工事は一応完成した | s | công sự tạm thời xong |
| いっぱんに | 一般に | adv | thông thường, nhìn chung |
| いっぱんにじょせいのほうがながいきをする | 一般に女性のほうが長生きをする | s | thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn |
| あきらかに | 明らかに | adv | rõ ràng, rõ rệt |
| あきらかにちがう | 明らかに違う | s | khác nhau rõ ràng |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| いわば | adv | có thể cho là | |
| きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった | 昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった | s | buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc |
| いわゆる | adv | cái được gọi là | |
| こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう | 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う | s | nhạc cổ điển, cái được gọi là classical |
| まさか | adv | không đời nào | |
| まさかこんなじけんがおきるとは・・・ | まさかこんな事件が起きるとは・・・ | s | không thể tin được chuyện này lại xảy ra |
| まさに | adv | thật là, đúng là, sắp sửa | |
| まさにあなたのいうとおりです | まさにあなたの言うとおりです | s | đúng như bạn đã nói |
| いままさによるがあけようとしている | 今まさに夜が明けようとしている | s | sắp sửa tối rồi |
| いちどに | 一度に | adv | cùng một lúc |
| いっぺんに | adv | cùng một lúc | |
| いちどにおぼえるのはむりだ | 一度に覚えるのは無理だ | s | một lúc nhớ mọi thứ thật không thể |
| いっきに | 一気に | adv | một hơi (hết luôn) |
| ビールをいっきにのむ | ビールを一気に飲む | s | uống một hơi hết cốc bia |
| おもいきり | 思い切り | adv | hết sức, hết mình |
| ちちにおもい(っ)きりしかられた | 父に思い(っ)切りしかられた | s | bị bố mắng xối xả |
| おもいきって | 思い切って | adv | quả quyết, cương quyết |
| おもいきっててんしょくする | 思い切って転職する | s | nhất quyết chuyển việc |
| おもわず | 思わず | adv | không cố ý, bất chợt |
| いたくておもわずさけんだ | 痛くて思わず叫んだ | s | đau quá bất chợt la lên |
| おもいがけず | 思いがけず | adv | không ngờ, bất thình lình |
| おもいがけなく | 思いがけなく | adv | không ngờ, bất thình lình |
| おもいがけずむかしのゆうじんにあった | 思いがけず昔の友人に会った | s | bất ngờ gặp lại bạn xưa |
| なにしろ | adv | dù thế nào đi nữa | |
| なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない | なにしろ忙しくて食事をとる時間もない | s | dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có |
| なにかと | adv | một cái gì đó, gì thì gì | |
| らいしゅうはなにかといそがしい | 来週はなにかと忙しい | s | tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó |
| あいかわらず | 相変わらず | adv | vẫn như mọi khi |
| あのみせはあいかわらずこんでいる | あの店は相変わらず混んでいる | s | quán kia vẫn đông như mọi khi |
| とりあえず | 取りあえず | adv | trước mắt, trước tiên, tạm thời |
| とりあえずなにかたべよう | 取りあえず何か食べよう | s | trước mắt ăn cái gì đã nào |
| とりあえずもんだいはないだろう | 取りあえず問題はないだろう | s | tạm thời có lẽ không có vấn đề gì |
| わざと | adv | cố ý, cố tình | |
| とけいをわざとすすませる | 時計をわざと進ませる | s | cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm |
| わざわざ | adv | cố công | |
| わざわざおこしいただいて・・・ | わざわざお越しいただいて・・・ | s | anh đã cố công đến đây... |
| いっそう | adv | ~ hơn nữa | |
| これのほうが、(なお)いっそうおおきい | これのほうが、(なお)いっそう大きい | s | cái này lớn hơn nhiều đấy |
| いっそ | adv | ~ hơn là | |
| くるしくてがまんできない。いっそしにたい | 苦しくてがまんできない。いっそ死にたい | s | khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn |
| いまに | 今に | adv | chẳng mấy chốc |
| そんなことをしていると、今にこうかいしますよ | そんなことをしていると、今に後悔しますよ | s | làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi |
| いまにも | 今にも | adv | sắp sửa |
| いまにもあめがふりそうだ | 今にも雨が降りそうだ | s | trông có vẻ sắp mưa ấy |
| いまさら | 今さら | adv | đến giờ thì, đến giờ này |
| いまさらできないといわれてもこまる | 今さらできなと言われても困る | s | đến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá |
| いまだに | 未だに | adv | cho đến giờ vẫn |
| いまだにそのじけんはかいけつしていない | 未だにその事件は解決していない | s | đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết |
| ただいま | ただ今 | adv | hiện giờ |
| たなかは、ただいま、せきをはずしています | 田中は、ただ今、席を外しています | s | anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi |
| たったいま | たった今 | adv | vừa mới |
| かれはたったいまかえった | 彼はたった今帰った | s | anh ấy vừa mới về rồi |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| べつに~ない | 別に~ない | s | ngoài ra ~ không |
| べつにほしいものはない | 別にほしいものはない | s | chẳng có cái gì thực sự thích cả |
| そう~ない | s | không ~ như vậy đâu | |
| このもんだいはそうむずかしくない | この問題はそう難しくない | s | vấn đề này không khó như vậy đâu |
| たいして~ない | 大して~ない | s | ~ không nhiều lắm |
| 大してべんきょうしなかったが、ごうかくできた | 大して勉強しなかったが、合格できた | s | học không nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi |
| いっさい~ない | 一切~ない | s | không ~ chút nào |
| わたしはそのじけんとはいっさいかんけいない | 私はその事件とは一切関係ない | s | việc đó chả có liên quan gì đến tôi cả |
| とても~ない | s | không tài nào ~ | |
| かれはとても50さいにはみえない | 彼はとても50歳には見えない | s | nhìn ông ta không biết tài nào biết được đã 50 tuổi |
| おそらく~だろう | s | có lẽ, có thể ~ | |
| かのじょはおそらくけっこんしないだろう | 彼女はおそらく結婚しないだろう | s | cô ấy có lẽ sẽ không kết hôn đâu |
| どうやら~そうだ | s | chắc hẳn là, có lẽ ~ | |
| どうやら~ようだ | s | chắc hẳn là, có lẽ ~ | |
| どうやらあめがふりそうだ | どうやら雨が降りそうだ | s | trời trông có vẻ mưa ấy nhỉ |
| はたして~だろうか | 果たして~だろうか | s | quả thực, thực sự ~ nhỉ |
| かれのはなしははたしてほんとうだろうか | 彼の話は果たして本当だろうか | s | chuyện anh ta co thực vậy không nhỉ? |
| どうせ~だろう | s | thế nào rồi ~ | |
| やってもどうせだめだろう | s | dẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng | |
| せっかく~のに | s | đã cố công ~ nhưng | |
| せっかくおぼえたのに、テストにでなかった | せっかく覚えたのに、テストに出なかった | s | đã cố công nhớ vậy mà đề thi không ra |
| せっかく~から | s | vì đã ~ nên | |
| せっかくここまできたから、かれのいえによってみよう。 | せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみよう | s | vì đã đến tới đây rồi, ghé thử nhà anh ấy tôi đi |
| いったん~したら | s | một khi mà đã ~ | |
| いったんやくそくしたら、まもるべきだ | いったん約束したら、守るべきだ | s | một khi đã hứa thì phải giữ lời |
| いちど~したら | 一度~したら | s | một khi mà đã ~ |
| ひとたび~したら | s | một khi mà đã ~ | |
| いったん | adv | tạm thời ~ một thời gian | |
| いったんやすんで、ごごからまたはじめよう | いったん休んで、午後からまた始めよう | s | nghỉ một lát, chiều bắt đầu lại |
| ひとまず | adv | tạm thời ~ một thời gian | |
| かえって | adv | rốt cuộc thì, trái lại | |
| ちかみちしたら、かえってじかんがかかった | 近道したら、かえって時間がかかった | s | đi đường tắt nhưng rốt cuộc tốn thời gian |
| さっそく | adv | ngay lập tức, ngay tức khắc | |
| ごちゅうもんのしなをさっそくおおくりりします | ご注文の品をさっそくお送りします | s | sẽ lập tức gửi hàng đã đặt |
| さすが(に) | adv | quả thực là, đúng là | |
| さすがにせんせいはよくしっている | さすがに先生はよく知っている | s | quả đúng là cô biết hết |
| あいにく | adv | thật tiếc là, không may là | |
| そのひはあいにくつごうがわるいです | その日はあいにく都合が悪いです | s | ngày đó tiếc là kẹt mất rồi |
| あくまで(も) | adv | kiên trì; ngoan cố; tới cùng | |
| かれはあくまでじぶんがただしいとしゅちょうした | 彼はあくまで自分が正しいと主張した | s | anh ta lúc nào cũng khăng khăng cho là mình đúng |
| なんだか | adv | không hiểu làm sao | |
| なんだかねむい | なんだか眠い | s | ủa sao buồn ngủ vậy trời |
| なんとなく | adv | không hiểu làm sao | |
| なぜか | adv | không hiểu làm sao | |
| なんと/なんて | adv | ~ làm sao, thật là | |
| なんときれいなひとだろう | なんときれいな人だろう | s | thật là người phụ nữ đẹp |