← Quay lại danh sách

Câu 01: 私は10階( __ )のマンションに住んでいます。

1. 建て
2. 建ち

[sc name="1-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
建て (たて, Tạo): Phiên âm hiragana là "たて", hán việt "kiến". Nghĩa là "sự xây dựng".
建ち (たち, Kiến): Phiên âm hiragana là "たち", hán việt "kiến". Nghĩa là sự hoàn thiện, sự xây dựng của một tòa nhà, nơi chốn.
[/bg_collapse]


Câu 02: 引っ越ししてから( __ )が大変になった。

1. 荷造り
2. 近所付き合い

[sc name="2-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
荷造り (にづくり, Hành tạo): Phiên âm hiragana là "にづくり", hán việt "hành tạo". Nghĩa là đóng gói hành lý khi chuyển nhà.
近所付き合い (きんじょつきあい, Cận sở phó hợp): Phiên âm hiragana là "きんじょつきあい", hán việt "cận sở phó hợp". Nghĩa là giao tiếp với hàng xóm.
[/bg_collapse]


Câu 03: ベランダには( __ )も付いているからよかった。

1. 物干し
2. 洗面所

[sc name="1-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
物干し (ものほし, Vật canh): Phiên âm hiragana là "ものほし", hán việt "vật canh". Nghĩa là giá phơi đồ.
洗面所 (せんめんじょ, Tiển diện sở): Phiên âm hiragana là "せんめんじょ", hán việt "tiển diện sở". Nghĩa là phòng tắm, khu vực rửa mặt.
[/bg_collapse]


Câu 04: 友達に付き( __ )買い物に行った。

1. 合って
2. 回って

[sc name="2-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
合って (あって, Hợp): Phiên âm hiragana là "あって", hán việt "hợp". Nghĩa là hợp nhau, đi cùng với.
回って (まわって, Hồi): Phiên âm hiragana là "まわって", hán việt "hồi". Nghĩa là đi vòng quanh.
[/bg_collapse]


Câu 05: ( __ )は後で返してくれることになっている。

1. 礼金
2. 敷金

[sc name="2-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
礼金 (れいきん, Lễ kim): Phiên âm hiragana là "れいきん", hán việt "lễ kim". Nghĩa là tiền lễ, một khoản tiền mà người thuê nhà phải trả cho chủ nhà khi thuê nhà.
敷金 (しききん, Phu kim): Phiên âm hiragana là "しききん", hán việt "phu kim". Nghĩa là tiền đặt cọc khi thuê nhà.
[/bg_collapse]


Câu 06: 近くに大学があるので、このアパートには( __ )が多い。

1. 一人住まい
2. 人通り

[sc name="2-2"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
一人住まい (ひとりずまい, Nhất nhân trú): Phiên âm hiragana là "ひとりずまい", hán việt "nhất nhân trú". Nghĩa là sống một mình.
人通り (ひとどおり, Nhân thông): Phiên âm hiragana là "ひとどおり", hán việt "nhân thông". Nghĩa là sự đi lại của người dân.
[/bg_collapse]


Câu 07:

ベランダから見る外の( __ )は最高です。

1.辺り
2.日当たり
3.住まい
4.ながめ

[sc name="4"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
辺り (あたり, Biên): Phiên âm hiragana là "あたり", hán việt "biên". Nghĩa là vùng xung quanh, khu vực gần.
日当たり (ひあたり, Nhật đương): Phiên âm hiragana là "ひあたり", hán việt "nhật đương". Nghĩa là ánh sáng mặt trời chiếu vào.
住まい (すまい, Trú): Phiên âm hiragana là "すまい", hán việt "trú". Nghĩa là nơi ở, nhà ở.
ながめ (Lượng), Nghĩa là quang cảnh, cảnh vật.
[/bg_collapse]


Câu 08: ぼくは、教室でいつもリンさんの( __ )に座っている。

1.直後
2.直後ろ
3.真後ろ
4.真ん後ろ

[sc name="3"][/sc]

[bg_collapse view="button-orange" color="#4a4949" expand_text="Giải thích" collapse_text="Show Less" ]
直後 (ちょくご, Trực hậu): Phiên âm hiragana là "ちょくご", hán việt "trực hậu". Nghĩa là ngay sau, trực tiếp.
直後ろ (ちょくうしろ, Trực hậu): Phiên âm hiragana là "ちょくうしろ", hán việt "trực hậu". Nghĩa là ngay phía sau.
真後ろ (まうしろ, Chân hậu): Phiên âm hiragana là "まうしろ", hán việt "chân hậu". Nghĩa là phía sau, nhưng không trực tiếp, có thể là một chút xa hơn.
真ん後ろ (まんあしろ, Chân hậu): Phiên âm hiragana là "まんあしろ", hán việt "chân hậu". Nghĩa là phía sau hoàn toàn, đúng phía sau.
[/bg_collapse]

Tổng hợp từ vựng.

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
チラシ n tờ rơi
びら n tờ rơi
ちんたいアパート 賃貸アパート n căn hộ cho thuê
やちん 家賃 n tiền thuê nhà
かんりひ 管理費 n phí quản lý
むりょう 無料 adi miễn phí
ただ adj, adv miễn phí
とほごふん 徒歩5分 n đi bộ 5 phút
さんがいだて 3階建て n nhà 3 tầng
みなみむき 南向き n hướng về phía nam
ちくじゅうねん 築10年 n xây từ 10 năm trước
じてんしゃおきば 自転車置き場 n chỗ đậu xe đạp
マンション n chung cư
しききん 敷金 n tiền đặt cọc (sau này hoàn trả lại)
れいきん 礼金 n tiền lễ (sau này không hoàn trả lại)
1DK(ワンディーケー) n nhà có 1 phòng ngoài bếp và chỗ ăn
2LDK(ニーエルディーケー) n nhà có 2 phòng ngoài bếp, chỗ ăn và phòng khách
ひろびろ(と)している 広々(と)している adj, adv rộng rãi, bao la
ながめがいい adj tầm nhìn tốt
ひあたりがいい 日当たりがいい adj có ánh sáng tốt
ひとどおりがおおい 人通りが多 adj đông người qua lại (đường xá)
いっけんや 一軒家 n nhà độc lập
いっこだて 一戸建て n nhà độc lập
ものほし 物干し n chỗ phơi quần áo
ふろば 風呂場 n nhà tắm, phòng tắm
せんめんじょ 洗面所 n chỗ rửa mặt
ひとりぐらし 一人暮らし n sống một mình
ひとりずまい 一人住まい n sống một mình
きんじょづきあい 近所付き合い n quan hệ hàng xóm
かれとつきあう 彼と付き合う v kết giao bạn trai
ともだちにつきあう 友達に付き合う v kết giao bạn bè
ひっこしのにづくりをする 引っ越しのをする v đóng gói hành lý (chuyển nhà)
かいらんばんをまわす 回覧板を回す v gửi bảng thông báo
このあたり この辺り n vùng này
このふきん この付近 n quanh đây
まんまえ 真ん前 n ngay phía trước
まうしろ 真後ろ n ngay phía sau
まんなか 真ん中 n ở ngay giữa
ななめまえ 斜め前 n đâu đó sát bên

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
だんボールばこ 段ボール箱 n thùng cát tông
ガムテープ n băng keo trong
ポリぶくろ ポリ袋 n túi nhựa
レジぶくろ レジ袋 n bịch nhựa
パック n vỉ (trứng), hộp (sữa)
トレイ n miếng đựng thịt, cá
キャップ n nắp chai
ラベル n nhãn mác
ペットボトル n chai nhựa
かいかえる 買い換える v mua cái mới (thay cái cũ)
かでんせいひん 家電製品 n sản phẩm điện gia dụng
しょうエネ 省エネ n tiết kiệm năng lượng
でんきだいをせつやくする 電気代を節約する v tiết kiệm chi phí điện
ごみがたまる v ứ đọng rác
リサイクルにだす リサイクルに出す v cho vào khu chứa rác
ふようひんをしょぶんする 不用品を処分する v vứt đi đồ không cần thiết
ごみをぶんべつする ごみを分別する v phân loại rác
もえるごみ 燃えるごみ n rác cháy được
かねんごみ 可燃ごみ n rác cháy được
もやせるごみ 燃やせるごみ n rác cháy được
もえないごみ 燃えないごみ n rác không cháy được
ふねんごみ 不燃ごみ n rác không cháy được
もやせないごみ 燃やせないごみ n rác không cháy được
なまごみ 生ごみ n rác sinh hoạt
そだいごみ 粗大ごみ n rác lớn (bàn, ghế...)
しげんごみ 資源ごみ n rác tái chế
していのごみぶくろ 指定のごみ袋 n bịch đựng rác chỉ định
ペットボトルをすすぐ v xúc rửa chai nhựa
ラベルをはがす v lột nhãn
シールをはる シールを貼る v dán niêm phong
アルミかんをつぶす アルミ缶をつぶす v đập bẹp lon nhôm
ふるしんぶんをさいりようする 古新聞を再利用する v tái sử dụng báo cũ
みずがもれる 水がもれる v rò rỉ nước
みずをもらす 水をもらす v làm rỉ ra
ひみつがもれる 秘密がもれる v lộ bí mật
ひみつをもらす 秘密をもらす v làm lộ bí mật
こぼれる v tràn ra, rơi ra

 

 

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」 s Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào.
「おじゃまします。」 s Xin làm phiền (sử dụng khi bước vào nhà)
「ごぶさたしています。おげんきで(いらっしゃいま)したか。」 「ご無沙汰しています。お元気で(いらっしゃいま)したか。」 s Lâu rồi không liên lạc, anh vẫn khỏe chứ?
「ええ、おかげさまで。」 s Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe.
「つまらないものですが・・・。」 s Đây là chút quà mọn... (dùng khi tặng quà)
「ありがとうございます。えんりょなくいただきます。」 「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」 s Xin cảm ơn anh, vậy tôi xin mạn phép nhận ạ.
「おちゃをおもちします。」 「お茶をお持ちします。」 s Tôi sẽ đi lấy trà.
「どおぞおかまいなく。」 s Xin mời, đừng ngại nhé.
「ゆっくりしていってください。」 s Hãy ở lại lâu lâu chút nhé.
「ごゆっくりおめしあがりください。」 「ごゆっくりお召し上がりください。」 s Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ.
ゆうじんをいえにまねく 友人を家に招く s Mời bạn đến nhà chơi.
ゆうじんをいえにしょうたいする 友人を家に招待する s Mời bạn đến nhà chơi.
すわりごこちがいいソファー 座り心地がいいソファー n Ghế sofa ngồi thật dễ chịu.
ねごこちがいいベッド 寝心地がいいベッド n Giường nằm thật thoải mái.
いごこちがいいいえ 居心地がいい家 n Căn nhà thật thoải mái.
いえですごす 家で過ごす s Sống ở nhà.
ゆっくりする v Thoải mái nghỉ ngơi
のんびりする v Thong thả
くつろぐ v Thư giãn
かいてきにくらす 快適に暮らす s Sống một cách thoải mái.
はんがくセール 半額セール n Giảm nửa giá
てごろなかかく 手ごろな価格 n Giá phải chăng

 

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
かじをする 家事をする v làm việc nhà
しょくたくをかたづける 食卓を 片づける v dọn dẹp bàn ăn
よごれたしょっき 汚れた 食器 n chén bát dơ
すいじ 炊事 n nấu nướng, công việc bếp núc
あらいものをながしにもっていく 洗い 物を 流しに 持っていくに v mang chén bát dơ vào bồn rửa
こそだてをする 子育てをする v nuôi dạy con cái
いくじ 育児 n chăm sóc trẻ
こどもをかわいがる 子どもをかわいがる v thương trẻ nhỏ
こどもをあまやかす 子どもを 甘やかす v nuông chiều trẻ
こどもがあまえる 子どもが 甘える v nhí nhảnh
こどもをしつける 子どもをしつける v dạy cách xử sự
しつけ n kỉ cương, cách hành xử
おしりをたたく お 尻をたたく v đánh vào mông
どなる 怒鳴る v la mắng
よす v ngừng, bỏ, thôi
このはなしはよそう この 話はよそう s hãy ngừng nói chuyện này đi
よしなさい s thôi đi
よせ s thôi đi
にんしんする 妊娠する v mang bầu, có thai
こどもをうむ 子どもを 生む v sinh em bé
うまれる 生まれる v được sinh ra
あかちゃんをおんぶする 赤ちゃんをおんぶする v cõng đứa trẻ trên lưng
あかちゃんをおぶう 赤ちゃんをおぶう v cõng đứa trẻ trên lưng
だっこする v ẵm, ôm trên tay
(うでに)だく ( 腕に) 抱く v ẵm, ôm trên tay
おむつをかえる おむつを 換える v thay tả
おむつをあてる おむつを 当てる v đặt tả vào
おしめをかえる おしめを 換える v thay tả
おしめをあてる おしめを 当てる v đặt tả vào
かみおむつ 紙おむつ n tả giấy (dùng 1 lần)
やんちゃなこども やんちゃな 子ども n đứa trẻ bướng bỉnh, ưa vòi vĩnh
いたずらをする v nghịch ngợm, hư đốn
さわぐ v làm ồn
さわがしい adj ồn ào, ầm ỉ
そうぞうしい adj ồn ào, ầm ỉ
やかましい adj ầm ỉ, inh ỏi
にぎやかな adj náo nhiệt
らくがきをする 落書きをする v vẽ bậy
あばれる 暴れる v nổi sùng lên
あたまをぶつ 頭をぶつ v gõ vào đầu
かおをなぐる 顔をなぐる v tát tai (tát vào mặt)
あしでける 足でける v đá bằng chân
ねこのみみをひっぱる 猫の 耳を 引っ 張る v nhéo tai mèo
どうぶつをいじめる 動物をいじめる v chọc phá động vật

 

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
ぎんこうでおかねをおろす 銀行でお金を下ろす v rút tiền ở ngân hàng
ぎんこうでおかねをひきだす 銀行でお金を出す v rút tiền ở ngân hàng
あずける 預ける v gửi tiền
ぎんこうこうざ 銀行口座 n tài khoản ngân hàng
じどうでひきおとされる 自動で引き落とされる v chuyển khoản trả chi phí nào đó tự động
じゅぎょうりょうをはらいこむ 授業料を払い込む v thanh toán tiền học
やちんをふりこむ 家賃を振り込む v chuyển khoản tiền thuê nhà
ふりこみ 振込 n chuyển khoản
こうきょうりょうきんをしはらう 公共料金を支払う v chi trả cước các loại phí điện, nước...
しはらい 支払い n chi trả
てすうりょうがかかる 手数料がかかる v tốn tiền hoa hồng
しゅうにゅう 収入 n thu nhập
ししゅつ 支出 n chi phí, phí tổn
あかじ 赤字 n thâm hụt, thua lỗ
くろじ 黒字 n thặng dư, có lãi
がいしょくする 外食する v đi ăn ngoài
じすいする 自炊する v tự nấu ăn
たかくつく 高くつく v tốn kém
えいようがかたよる 栄養がかたよる v nghèo dinh dưỡng
バランスがとれたしょくじ バランスが取れた食事 n bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
せいかつひがふそくする 生活費が不足する v không đủ chi phí sinh hoạt
しょくひをせつやくする 食費を節約する v tiết kiệm chi phí ăn uống
りょこうするよゆうがない 旅行する余裕がない s không có dư để đi du lịch
しゅうにゅうにつりあうせいかつ 収入につりあう生活 n sống cân bằng với thu nhập (liệu cơm gắp mắm)
ぜいたくをする v xa xỉ, phung phí
むだづかいをする v phung phí, lãng phí
むだをはぶく むだを省く v cắt giảm lãng phí

 

Mục từ Hán tự Loại Nghĩa
ぎんこうでおかねをおろす 銀行でお金を下ろす v rút tiền ở ngân hàng
ぎんこうでおかねをひきだす 銀行でお金を出す v rút tiền ở ngân hàng
あずける 預ける v gửi tiền
ぎんこうこうざ 銀行口座 n tài khoản ngân hàng
じどうでひきおとされる 自動で引き落とされる v chuyển khoản trả chi phí nào đó tự động
じゅぎょうりょうをはらいこむ 授業料を払い込む v thanh toán tiền học
やちんをふりこむ 家賃を振り込む v chuyển khoản tiền thuê nhà
ふりこみ 振込 n chuyển khoản
こうきょうりょうきんをしはらう 公共料金を支払う v chi trả cước các loại phí điện, nước...
しはらい 支払い n chi trả
てすうりょうがかかる 手数料がかかる v tốn tiền hoa hồng
しゅうにゅう 収入 n thu nhập
ししゅつ 支出 n chi phí, phí tổn
あかじ 赤字 n thâm hụt, thua lỗ
くろじ 黒字 n thặng dư, có lãi
がいしょくする 外食する v đi ăn ngoài
じすいする 自炊する v tự nấu ăn
たかくつく 高くつく v tốn kém
えいようがかたよる 栄養がかたよる v nghèo dinh dưỡng
バランスがとれたしょくじ バランスが取れた食事 n bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
せいかつひがふそくする 生活費が不足する v không đủ chi phí sinh hoạt
しょくひをせつやくする 食費を節約する v tiết kiệm chi phí ăn uống
りょこうするよゆうがない 旅行する余裕がない s không có dư để đi du lịch
しゅうにゅうにつりあうせいかつ 収入につりあう生活 n sống cân bằng với thu nhập (liệu cơm gắp mắm)
ぜいたくをする v xa xỉ, phung phí
むだづかいをする v phung phí, lãng phí
むだをはぶく むだを省く v cắt giảm lãng phí

 

 


Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN