← Quay lại danh sách

[ふつう] + かのように (thường dùng chủ yếu với động từ)

Ý nghĩa: “cứ như thể là/ như là” (nhưng sự thật không phải như vậy)

 

Ví dụ:

① (広告)まるで本物(ほんもの)の電車を運転しているかのように、リアルな感覚(かんかく)を楽しめるゲームです。

→ (Quảng cáo) Đây là trò chơi mang lại cảm giác như là đang lái tàu thực sự.

② ウェディングドレスの友人はまるで光に包(つつ)まれているかのように輝(かがや)いて見えた。

→  Nhìn cô bạn thân trong bộ váy cưới toả sáng cứ như thể được ánh sáng bao quanh.

③ 彼はまるで、けんかでもしたかのように、目の周りが腫(は)れていた。

→  Xung quanh mắt anh ấy sưng lên cứ như là đã đánh nhau vậy.

④ 彼女はいつも、ファッション雑誌から抜け出したかのように、おしゃれな格好(かっこう)をしている。

→  Cô ấy lúc nào cũng có vẻ ngoài sành điệu cứ như thể vừa bước ra từ tạp chí thời trang vậy.

⑤ これはもともと原さんのアイデアなのに、田中さんはまるで、自分が考えたかのように部長に話していた。

→ Ý tưởng này ban đầu vốn là của anh Hara nhưng anh Tanaka đã nói với trưởng bộ phận cứ như thể là chính anh ta nghĩ ra vậy.

 


Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN