めんどくさい (めんどくさい)
Diễn tả cảm giác rằng điều gì đó là tẻ nhạt và khó chịu khi làm.
Rửa bát đi nhé.
Sao, mệt quá.
Viết tay mệt quá, nên chúng ta làm bằng máy tính đi.
Đúng vậy.
Làm báo cáo mệt quá.
Làm đơn giản thôi cũng được mà?
Mưa không ngừng nhỉ.
Ừ. Không biết sao, tôi không muốn ra ngoài nữa. Thật phiền phức.