それなりに (それなりに)
Tương xứng, cũng tạm ổn, ở một mức độ nào đó
Quán này đắt nhỉ.
Nhưng, chất lượng tương xứng với giá mà.
Thật sao? Hôm nay bạn bao tôi à?
Ừ, tôi cũng nhận được khoản thưởng khá mà.
Công việc mới của bạn thế nào?
Ừ, cũng tạm ổn.
Kevin, nghe nói bạn có điểm tốt nhỉ?
Ừ, cũng tạm ổn.
Sato-san cũng có lo lắng à.
Đương nhiên rồi. Ai cũng có mà.