きつい (きつい)
Khó khăn, vất vả; chật, chặt; khắc nghiệt, khó chịu
Nơi làm việc mới của bạn thế nào?
Công việc khó khăn nhưng đáng làm.
Bạn bị cảm lâu rồi nhỉ. Bạn ổn chứ?
Tôi phải thừa nhận là hơi khó chịu.
Trưởng phòng nói chuyện hơi thô lỗ, nhưng thực ra là người tốt.
Vâng, tôi biết.
Chị thấy thế nào ạ?
Hơi chật một chút.