期待してたんだけど (きたいしてたんだけど)
Đã kỳ vọng nhưng...
Vì là quán có tiếng nên mình đã kỳ vọng...
Nhưng nó bình thường hơn mình nghĩ.
Mình cảm thấy hơi thất vọng, bạn không nghĩ vậy sao?
Ừ. Xem trailer xong mình cũng đã kỳ vọng...
Mình đã kỳ vọng vào sản phẩm này...
Ừ. Có vẻ nó không bán chạy lắm.
Mình đã kỳ vọng vào chiến thắng...
Mình không ngờ họ lại thua ngay trận đầu tiên.