落ち込む (おちこむ)
Buồn bã, chán nản, thất vọng, suy sụp tinh thần
Bạn vừa mới mua điện thoại thông minh đó à?
Đúng vậy. Thật chán nản.
Tôi nghe nói anh ấy đã xóa hết dữ liệu.
Gì cơ? Điều đó sẽ làm bạn buồn đấy.
Đột nhiên bị nói "chúng ta nên chia tay" sẽ làm ai cũng buồn.
Bạn nói đúng...
Đã xảy ra chuyện như vậy à? Thật là khó khăn.
Vâng. Lúc đó tôi đã thực sự buồn.