📚 Hỏi Về Chủ Ngữ/Đối Tượng Được Nói Đến

🔍 Định Nghĩa

Chủ ngữ/đối tượng được đề cập trong bài văn có thể bị giản lược trong câu. Dạng bài này yêu cầu bạn xác định rõ ai là người làm hành động, cái gì đang được nói đến, hoặc các bộ phận bị giản lược khác như chủ ngữ hoặc đối tượng.

🛠️ Thứ Tự Làm Bài

Bước 1: Đọc Qua và Nắm Tổng Thể Bài Văn

  • Tìm Từ Khóa: Xác định các từ khóa quan trọng và nắm ý chính của bài văn.
  • Chú Ý Các Cách Nói Thay Thế và Ẩn Dụ: Đọc kỹ các cách nói thay thế hoặc ẩn dụ để hiểu ngữ cảnh bài văn.
  • Tìm Chủ Đề: Xác định chủ đề của bài văn để hiểu bối cảnh chung.

Bước 2: Phân Tích Câu Có Đoạn Gạch Chân

  • Xem Cấu Tạo Câu: Phân tích cấu tạo của câu chứa phần gạch chân để xác định các bộ phận bị giản lược (chủ ngữ, đối tượng, hành động, v.v.).
  • Tìm Phần Bị Giản Lược: Ngược lên trên hoặc tìm các phần liên quan trong văn bản để xác định rõ phần đã bị giản lược.

Bước 3: So Sánh Đối Chiếu Với Các Đáp Án

  • Kiểm Tra Đáp Án: So sánh thông tin bạn tìm được với các đáp án có sẵn và chọn đáp án đúng nhất.

⚠️ Chú Ý

  1. Xác Định Cấu Tạo Câu: Nhìn kỹ cấu tạo của đoạn gạch chân để hiểu các bộ phận bị giản lược. Chú ý đến các trợ từ như 「は」.
  2. Xác Định Chủ Ngữ: Nếu câu là mẫu câu riêng biệt, bạn cần xác định chủ ngữ của câu là gì.
  3. Đọc Theo Dòng Chảy: Nếu đoạn đầu có cấu trúc kiểu 「Aは~」, khả năng cao đoạn tiếp theo vẫn có chủ ngữ là A của đoạn đầu.

❓ Dạng Câu Hỏi

  1. ~(する)のは誰か? (>90%)
    • Ví dụ: “Ai là người thực hiện hành động này?”
  2. ~何を(する)のか?
    • Ví dụ: “Cái gì đang được thực hiện?”
  3. 何と~(違う)のか?
    • Ví dụ: “Khác với cái gì?”

 

例題7

 いま、婦人雑誌で女性がいちばん心をときめかせるのは、ファッションでも料理でもなく、インテリアのページだという。日本人も衣食足って、住といういちばんコストのかかる消費財にまで、手を仲ばしはじめたということなのだろうか。食べものなら、胸がむかつくほどにあふれている。タンスの中だってそでも通さない洋服で満杯だ。あと足りないのは、暮らしを入れるハコー絵に描いたようなマイホームだけである。
もちろん、(中略)住宅に投資できる人とできない人とは、所得階層によってはっきり分かれてくる。しかし、①インテリアは違う。家具や照明のように固定したものだけでなく、カーテン、カーベット、ルームアクセサリー、そしてプラント(観葉植物)のような可動的な室内装飾品は、ハコよりも安価に、ハコが果たすはずの夢をかなえてくれる。

(上野千鶴子「増補<私>探しゲーム」筑摩書房)

 


Từ vựng Hiragana Hán việt Nghĩa
心・胸をときめかせる こころ・むねをときめかせる Tâm・胸 Khiến cho trái tim ai đó đập nhanh, xao động, tạo sự chú ý
インテリア Nội thất Nội thất
衣食 いしょく Y thực Ăn mặc
衣食住 いしょくじゅう Y thực trú Nhu cầu sinh hoạt thiết yếu/ cơ bản
消費財 しょうひざい Tiêu phí tài Hàng tiêu dùng
箪笥 たんす・タンス Đan tủ Tủ
満杯 まんぱい Mãn bôi Không còn chỗ trống, đầy đủ
所得階層 しょとくかいそう Sở đắc giai tầng Mức thu nhập
アクセサリー Đồ trang sức, đồ trang trí
プラント ① Cây cảnh, chậu cây cảnh = 観葉植物 (かんようしょくぶつ) <br> ② Máy móc, thiết bị sản xuất
装飾品 そうしょくひん Trang sức phẩm Đồ trang trí

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN