気楽に (きらくに)
Thư thái, thoải mái, vô tư, không quá nghiêm trọng
Nếu thất bại thì sao đây?
Không sao đâu. Hãy cứ thoải mái đi.
Cái nào được nhỉ?
Tôi muốn xem cái gì đó nhẹ nhàng.
Bạn có biết ứng dụng này không?
Ừm, tôi đang dùng. Thật tốt khi có thể trò chuyện thoải mái với người nước ngoài nhỉ.
Về thôi. Mai cố gắng cũng được mà.
Bạn có vẻ đang suy nghĩ quá vô tư đấy nhỉ?