[Danh từ] + といえば: Nếu nói về (một chủ đề cụ thể nào đó) …, thì…
Mẫu câu tương tự: ~というと/ といったら
Ví dụ:
① 日本料理といえば、やはりおすしが有名ですね。
→ Nếu mà nói về đồ ăn Nhật thì sushi rõ ràng là rất nổi tiếng nhỉ.
② 「母の日」といえば、カーネーションがすぐに浮かぶけど、ほかの花でもいいんですよ。
→ Nói đến ngày của mẹ thì nghĩ ngay đến hoa cẩm chướng, nhưng các loại hoa khác thì cũng được.
[word_balloon id=”15″ size=”M” position=”L” name_position=”under_avatar” radius=”true” name=”false” balloon=”bump” balloon_shadow=”true”]今朝、電車の窓から富士山が見えたよ、すごくきれいだった。
Sáng nay, tớ đã nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ tàu đấy. Đẹp tuyệt vời luôn.[/word_balloon]
[word_balloon id=”16″ size=”M” position=”L” name_position=”under_avatar” radius=”true” name=”false” balloon=”talk” balloon_shadow=”true”]そう。富士山っていえば、田中さんが来月登(のぼ)るんだって。
Ừ. Mà nói đến núi Phú Sĩ thì tớ nghe Tanaka nói rằng tháng sau cậu ấy sẽ đi leo núi đấy.[/word_balloon]
* Trong hội thoại thân mật hàng ngày, 「っていえば」hay được sử dụng thay cho 「といえば」