← Quay lại danh sách
  • Động từ nhóm 1 & 2ます +  もしない
  • Động từ nhóm 3V します + もしない

Mẫu câu này mang ý nghĩa là “hoàn toàn không …” (全く~ない), thường lbiểu hiện thái độ bất mãn của người nói.

Câu ví dụ:

① 食事もしないでゲームばかりしていると、病気になるよ。

→ Chẳng ăn uống gì toàn chơi game như thế thì thế nào cũng ốm đấy.

② A: 失敗したなあ。このシャツ、ちょっと派手(はで)すぎた。-B: よく見もしないで買うからよ。

→ A: Không được rồi. Cái áo này sặc sỡ quá.  ーB: Toàn không thèm nhìn mà cứ mua nên bị thế đấy.

③ できるかどうか、努力もしないで、最初からあきらめるんですか。

→ Có làm được hay không, chưa nỗ lực gì cả mà đã từ bỏ luôn à?

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN