← Quay lại danh sách

[動] て形 + みせる

Ý nghĩa“cho xem” (làm gì đó cho ai xem), thường thể hiện quyết tâm muốn chứng tỏ bản thân.

 

Ví dụ:

① 今度の試験には、絶対合格してみせるよ。

→ Kì thi lần này tôi nhất định sẽ đỗ cho mà xem.

② 僕は小説を書いて賞(しょう) ををとってみせる。

→ Tôi sẽ viết tiểu thuyết là nhận giải thưởng cho mọi người xem.

③ 将来必ず有名なピアニストになってみせる。

→ Trong tương lai tôi nhất định sẽ trở thành nghệ sĩ piano nổi tiếng cho xem.

④ サンバって、どういうふうに踊るんですか。ちょっと踊ってみせてください。

→ Samba là điệu nhảy như thế nào? Nhảy thử chút cho tôi xem nào.

⑤ 今度こそ、必ず優勝(ゆうしょう)してみせる。

→ Chính là lần này, nhất định (chúng tôi) sẽ vô địch cho mọi người xem.

⑥ 「庭」の書き順(かきじゅん)はちょっと難しいです。私が黒板に書いてみせるから、同じように書いてください。

→ Chữ “庭” có thứ tự viết hơi khó. Tôi sẽ viết lên bảng cho mọi người xem rồi mọi người hãy viết theo như thế nhé.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN