← Quay lại danh sách

Cấu trúc: V ます + つつも

2. Ý nghĩa: “Dù là như thế nhưng …”, diễn tả một nghịch lý nào đó.

 

3. Ví dụ:

① もう間に合わないと半分あきらめつつも、必死(ひっし)で走った。

→ Dù biết là không kịp phải bỏ cuộc đến 50% rồi nhưng tôi vẫn cứ chạy hết sức.

② 勉強しようと思いつつも、彼女のことが気になって、できない。

→ Định là sẽ học bài nhưng lại cứ nghĩ về cô ấy nên không thể (tập trung).

③ 足の状態(じょうたい)は少しずつよくなりつつも、走れるようになるには、あと半年はかかる。

→ Dù tình trạng chân đã tốt lên chút nhưng để có thể chạy được thì phải sau nửa năm nữa.

④ 早起き(はやおき)しようと思いつつも、ついつい寝るのが遅くなる。

→ Định là sẽ dậy sớm nhưng lại lỡ ngủ quên nên lại muộn.

⑤ 自分にはこの仕事は向いてないと思いつつも、生活のことを考えると、なかなかやめられない。

→ Dù nghĩ là công việc này không hợp với mình nhưng cứ nghĩ về cuộc sống thì mãi không từ bỏ được.

 

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN