← Quay lại danh sách

Số đếm + として ~ ない (Số đếm là số tối thiểu ví dụ như 1 ngày, 1 người, 1 lần v.v)

2. Ý nghĩa: “Không một ai/ Không một ngày/ Không một lần v.v ”

 

3. Ví dụ:

① 事故から10年になりますが、一日として思い出さない日はありません。

→ Tai nạn đã xảy ra 10 năm rồi nhưng không một ngày nào là tôi không nhớ về chuyện đó.

② 宿題をしていた学生は(誰)一人としていない。

→ Không có một học sinh nào làm bài tập về nhà.

③ 私は一日として国にいる友達を忘れた日がありません。

→ Không có một ngày nào là tôi quên những người bạn ở quê nhà.

④ この謎(なぞ)を解(と)こうと多くの研究者(けんきゅうしゃ)が試(こころ)みたが、誰一人として成功(せいこう)していない。

→ Rất nhiều nhà nghiên cứu đã thử tìm cách giải đáp bí ẩn này nhưng không có một ai thành công.

⑤ あの人は、一度として笑顔(えがお)を見せたことがない。

→ Cái người đó không chịu cho ai nhìn thấy nụ cười dù chỉ 1 lần.

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN