← Quay lại danh sách
  • [動]ふつう + の + もかまわず
  • [名] + もかまわず

Ý nghĩa: “không quan tâm đến/ mặc kệ” (làm gì đó mà không cần quan tâm đến … )

 

Ví dụ:

① 最近、電車の中で、人目(ひとめ)もかまわず化粧(けしょう)をしている若い女性をよく見かける。

→ Gần đây tôi thường xuyên nhìn thấy những cô gái trẻ thản nhiên trang điểm trên tàu mặc kệ ánh mắt của những người xung quanh.

② その男性は、周りが止めるのもかまわず火の中に飛び込んで、老人(ろうじん)を助(たす)けた。

→ Người đàn ông đó không cần quan tâm đến việc những người xung quanh đã dừng lại, đã lao vào cứu người già.

③ 二人は、みんなが見ているのもかまわず、キスをした。

→ Hai người đó đã hôn nhau mặc kệ mọi người đang nhìn.

④ 子どもたちは、服(ふく)が汚(よご)れるのもかまわず、泥(どろ)遊びに夢中(むちゅう)になっていた。

→ Lũ trẻ không quan tâm đến việc quần áo bị bẩn cứ mải mê chơi với bùn.

⑤ 彼は値段もかまわず、好きな料理をどんどん注文した。

→ Anh ấy cứ tiếp tục gọi đồ ăn yêu thích mà không cần quan tâm đến giá cả.

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN