← Quay lại danh sách
~ようだ

 

Cách kết hợp:

名詞動詞・イ形容詞・ナ形容詞】名詞修飾形

 

Ý nghĩa:

推量(はっきりしないが)~とわれる
được suy nghĩ, phỏng đoán (không chắc chắn nhưng….)

Ví dụ:

1.  部屋電気がついている。アリさんは部屋にいるようだ。
điện của phòng thì đang bật. Ari chắc là đang ở trong phòng.

2.  田中さんはきなようです。よくっています。
Tanaka thì hình như rất thích hát. Thường hay hát.

3.  「このdてください。はここからありませんくないようですよ」
「hãy xem cái bản đồ này. Nhà ga thì hình như cách đây không xa.」

4.  「このノート、だれのでしょうか」「テイさんのノートのようですよ。ここにTといてありますから」
「quyển số này của ai vậy」「hình như là của Tei. Vì ở đây có viết chữ T」

5.  のどがい。かぜがひいたようだ。
cổ thì đau. Hình như bị cảm .

6.  「オウさん、このごろやせたようですね。どうしたのですか」
「Ô thì dạo gần đây hình như gầy đi. Có chuyện gì vậy.」


~らしい
Cách kết hợp:

名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のふつう ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない。

Ý nghĩa 1 :

推量
phỏng đoán.

Ví dụ:

1.  リンさんは最近とてもきれいになった。恋人ができたらしい
Rin dao gần đây trở nên rất xinh đẹp. Hình như có người yêu rồi.

2.  くてよくえないがっているらしい。みんな、かさをさしていてください。
trời càng ngày càng tối không thể nhìn rõ, hình như sắp mưa. Mọi người hãy che ô và đi.

3.  あの店員さんはよく雑誌んでいる。がひまらしい
người nhân viên của cái tiệm đó thường đọc tạp chí. Cửa tiệm hình như rất rảnh.

4.  仕事がいそがしいらしくて、毎晩りがい。
bố tôi hình như rất bận, mỗi tối trở về rất muộn.

Ý nghĩa 2 :

不確かな伝聞(うわさによく使う)
Tin đồn không xách thực (thường sử dụng với những chuyện đồn đại )

Ví dụ:

1.  「テイさんとアリさんはこのごろあまりをしませんね」
「Tei và Ari dạo gần đây không nói chuyện với nhau lắm nhỉ」

     「ええ、けんかをしたらしいですよ」
「vâng, hình như cãi nhau thì phải」

2.  「あのレストラン、いつもすいていますね」
「cửa hàng đó lúc nào cũng trông vắng nhỉ」

     「ええ、うわさでは、あまりおいしくないらしいですよ」
「 vâng, nghe đồn là hình như không ngon lắm thì phải.」

3.  歌手のAとBがけっこんするらしいといううわさだ。
tin đồn là hình như ca sĩ A và B sẽ kết hôn thì phải.


~かもしれない

 

Cách kết hợp:

名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のふつうただし、ナ形容詞現在形「だ」はつかない/「から」「ため」など助詞

 

Ý nghĩa:

推量 (~の可能性がある)
phỏng đoán. (có tính khả năng …)

Ví dụ:

1.  よく練習したのでくなった。あしたの試合てるかもしれない。
Vì thường luyện tập nên đã mạnh lên. Trận đấu ngày mai thì có thể sẽ thắng.

2.  「来週はひまですか」
「tuần sau rảnh không」

     「ひまかもしれないし、いそがしいかもしれないし・・・・。まだわかりません」
「có thể rảnh , có thể bận….. Tôi vẫn chưa biết được.」

3.  「アリさん、まだませんね。いですね。」
「Ari vẫn chưa đến nhỉ. Muộn quá.」

     「もしかしたら、約束れているのかもしれませんね」
「có lẽ nào đã quên mất cuộc hẹn」

4.  い。きのう、あまりていないからかもしれない。
đầu đau. Có lẽ vì ngày hôm qua không ngủ được lắm.


~ところだ

 

Cách kết hợp 1:

動詞辞書

Ý nghĩa :

ある行為をする直前
trước khi hành động đó xảy ra.

Ví dụ:

1.  「もうごはんをべましたか」「いいえ、これからべにくところです」
「đã ăn trưa chưa ?」「chưa, bây giờ định đi ăn」

2.  (電話相手に)「からかけるところなんです。あとでこちから電話しますね
(trong cuộc điện thoại với đối phương)「bây giờ định ra ngoài. Tôi sẽ điện thoại sau」 

 

Cách kết hợp 2:

動詞+ている

Ý nghĩa :

、ある行為をしている
bây giờ hành động đó đang xảy ra.

Ví dụ:

1.  「あの仕事、もうわりましたか」「いいえ、やっているところです」
「công việc đó đã kết thúc chưa ?」「chưa, bây giờ tôi đang làm」

2.  「おさん、おなかすいた。ごはん、まだ ?」「っていつところよ」
「mẹ ơi, đói bụng quá. Cơm vẫn chưa nấu sao ?」「bây giờ mẹ đang nấu」

3.  地震こったとき、わたしはちょうどおふろにっているところだった
khi xảy ra động đất ,tôi đúng lúc đang ở trong bồn tắm 

 

Cách kết hợp 3:

動詞のタ

Ý nghĩa :

ある行為わった直後
sau khi hành động đó xảy ra

Ví dụ:

1.  (電話で)「、どこ?」「いたところ」
(trong cuộc điện thoại)「bây giờ, ở đâu ?」「bây giờ vừa mới đến nhà ga」

2.  (バズで)「バズは1たところだ。のバスまで20たなければならないね」
(ở trạm xe bus)「xe bus vừa xuất phát 1 phút trước. Phải đợi 20 phút chuyến xe tiếp」 


 

~ばかり

 

Cách kết hợp 1:

名詞

Ý nghĩa :

じものをよく~する
chỉ toàn là việc gì đó.

Ví dụ:

1.  「おばかりべないで、野菜べなさい」
「đừng chỉ toàn ăn thịt mà cũng ăn cả rau nữa đi.」

2.  今年夏休みは苦手漢字勉強ばかりしていますした。
mùa hè năm nay chỉ toàn học những từ kanji khó.

3.  今日からミスばかりしている。どうしたんだろう。
hôm nay từ sáng giờ toàn lỗi. Có chuyện gì sao.

 

Cách kết hợp 2:

動詞のテ+ばかり+いる

Ý nghĩa :

じことを何度もする
làm một hành động nhiều lần.

Ví dụ:

1.  うちのんでばかりいて、ぜんぜん勉強しない。
con nhà tôi chỉ toàn chơi hoàn toàn chịu học tập.

2.  おさんはってばかりいる。
mẹ thường hay tức giận.

3.  「意見いてばかりいないで、自分意見もいいましょう」
「đừng chỉ toàn nghe ý kiến của người khác, cũng hãy nói ý kiến của bản thân」

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN