~(さ)せてください
Cách kết hợp:
使役形のテ形+ください
Ý nghĩa:
許可を求める
yêu cầu cho phép.
Ví dụ:
1. 「疲れたので、少し休ませてください」
「vì mệt nên hãy cho tôi nghỉ một chút.」
2. 「そのゲーム、おもしろそうね。わたしにもやらせて」
「game này trông có vẻ thú vị nhỉ .cũng hãy cho tôi chơi.」
3. 「いつもごちそうになっているので、たまにはわたしに払わせてください」
「vì lúc nào cũng mời nên thỉnh thoảng cũng hãy để cho tôi trả.」
~まで
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~以前は・・・の状態が続く/行為を続ける
tiếp tục hành động cho đên khi….
Ví dụ:
1. 毎日授業が終わったと、7時まで図書館で勉強しています
mỗi ngày sau khi tiết học kết thúc thì học tập ở thư viện cho đến 7h
2. 小学校までは大阪にいましたが、中学からは東京に住んでいます。
đã ở Osaka cho đến tiểu học nhưng từ cấp 2 thì sống ở Tokyo.
3. 「上手に言えるようになるまで、何回も声に出して練習してください」
「hãy luyện tập nói nhiều lần cho đến khi có thể nói giỏi.」
4. 「電車が来るまで少し時間があるから、ジュースを買ってくるね」
「cho đến khi xe điện đến thì sẽ mất một khoảng thời gian nên tôi đi mua nước cam rồi quay lại nhé.」
5. 日本へ来るまでは不安でいっぱだったが、来てからは友だちもできて毎日が楽しい。
trước khi chưa đến Nhật thì đã rất bất an nhưng sau khi đến thì kết bạn nên mỗi ngày đều rất vui.
~までに
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~以前に・・・してしまう(期限)
kết thúc làm gì trước khi …. (kì hạn)
Ví dụ:
1. 「あしたは8時半に来てください」
「ngày mai hãy đến lúc 8h 30」
2. 週末は遊びたいので、この仕事は金曜日までにやってしまおうと思います。
vì cuối tuần muốn đi chơi nên tôi định công việc này sẽ làm xong vào ngày thứ 6
3. レポートの締め切りは10日です。それまでにかかなければならなりません。
hạn chót của báo cáo là mồng 10. phải viết xong vào ngày đó.
4. 映画が始めるまでに、映画館に着けるかどうか心配です。
lo lắng không biết có đến rạp chiếu phim lúc phim bắt đầu không.
5. 死ぬまでに一度月へ行きたいなあ。無理かなあ。
muốn trước khi chết lên mặt trăng . Không thể nhỉ.
~あいだ(は)
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の【辞書形・ナイ形・ている など】/形容詞の辞書形/ナ形容詞__な
Ý nghĩa:
ある状態や動作が続いている期間、・・・している
làm gì… trong khi hành động hoặc trạng thái gì đó đang tiếp tục.
Ví dụ:
1. わたしは夏休みのあいだ、毎日テニスをしていました。
tôi trong kỳ nghỉ hè thì mỗi ngày đều chơi tennis
2. 父はいつもわたしに 学生のあいだはアルバイトをしないで勉強をしろと言う。
bố tôi thường hay nói với tôi là khi còn là học sinh thì đừng làm thêm mfa hãy học đi.
3. 「お母さんが買い物しているあいだ、ここにいてね」「うん、わかった」
「trong khi mẹ đi mua đồ thì con đợi ở đây nhé.」「vâng, con biết rồi.」
4. 日本語がわからないあいだは、車に乗るも不安だった。
khi bọn trẻ còn nhỏ thì vì sao cũng trở thành trung tâm của cuộc sống.
5. 子どもが小さいあいだは、どうしても子どもも中心の生活になってしまう。
bọn trẻ khi còn nhỏ thì cho dù thế nào cũng sẽ trở thành trung tâm của cuộc sống.
~あいだに
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の【辞書形・ナイ形・ている など】/イ形容詞の辞書形/ナ形容詞__な
Ý nghĩa:
ある状況や動作が続いている期間に、・・・してしまう
kết thúc làm gì đó trong khi trạng thai hoặc hành động gì đang diễn ra.
Ví dụ:
1. わたしは夏休みのあいだに、本を20冊読みました。
tôi thì trong kì nghỉ hè đã đọc hết 20 cuốn sách.
2. 父はいつもわたしに学生のあいだにいろいろな経験をしろと言う。
bố tôi thường nói với tôi là khi còn là học sinh hãy trải nghiệm thật nhiều kinh nghiệm
3. 「日本にいるあいだに、どんなことをしてみたいですか」
「trong khi còn đang ỏ Nhật thì muốn thử làm gì」
4. 両親が元気なあいだに、いっしょに旅行したいと思う。
trong khi bố mẹ còn trẻ thì tôi muốn cùng họ đi du lịch.
5. 昼前の、ひとが少ないあいだに、食事をしに行った。
trước bữa trưa , trong khi người còn ít thì đã đi ăn.