← Quay lại danh sách
若者が結婚に積極的でなくなったと言われていますが、出会う機会が減ったせいもあります。確かに昔は恋人がいない場合
は親戚のおじさんやおばさん、会社の上司などから見合い話が持ち込まれることがたびたびありました。現在は人と人との結びつきが弱くなったために①そういう人が減っています。
   代わりに登場したのが結婚紹介所です。出会いの場を設ける様々な工夫が採り入れられています。ただ飲んだり食べたりするだけのパーティーだけでなく、一緒にゴルフをしたり、料理を作ったり、様々な楽しみが用意されています。
   中でも最近犬あるいは猫がいる喫茶店での(注)婚活が注目されています。元々、犬・猫が好きな人同士が集まりますから、共通の話題もあります。また会話が中断しても目の前にいる犬や猫と遊べばいいのですから、気まずい思いをすることもありません。だから普通の婚活より緊張しないですむし、②話がまとまらなくても、犬や猫と遊べて楽しいので参加者は満足しているそうです。
(注)婚活:結婚するために活動すること
Câu 1: 問1 そういう人とはどんな人か。
  • 1. 1 とても親しい関係の人
  • 2. 2 結婚相手を紹介してくれる人
  • 3. 3 親戚の人や会社の上司
  • 4. 4 結婚相手を探している人

Câu 2: 問2 ②話がまとまらないとはこの場合どういう意味か。
  • 1. 1 話が途中で止まってしまう
  • 2. 2 結婚のための相手がいない
  • 3. 3 気まずくなってしまう
  • 4. 4 結婚が決まらない

Câu 3: 問3 犬や猫と一緒の婚活について述べているのはどれか。
  • 1. 1 犬か猫を連れていって婚活をする。
  • 2. 2 犬か猫のいる喫茶店で婚活をする。
  • 3. 3 犬か猫を遊ばせるために喫茶店で会って婚活をする。
  • 4. 4 犬や猫が好きな人同士で喫茶店で婚活をする。

Câu 4: 問4 どうして普通の婚活より緊張しないのか。
  • 1. 1 会話が止まっても気まずくならないから
  • 2. 2 犬や猫がかわいいから
  • 3. 3 犬や猫と遊ぶとリラックスできるから
  • 4. 4 婚活の相手が犬や猫が好きな人だから

💡 Mẹo giải nhanh:
câu hỏi 1: ‘そういう人とはどんな人か。’

1. Hướng dẫn tìm từ khóa: Từ khóa chính là cụm từ được gạch chân ‘そういう人’ (những người như vậy). Để hiểu ‘そういう人’ là ai, chúng ta cần đọc câu hoặc đoạn văn ngay phía trước nó.
2. Giải thích tại sao lựa chọn đúng:
* Đọc câu trước ‘そういう人’: ‘確かに昔は恋人がいない場合 は親戚のおじさんやおばさん、会社の上司などから見合い話が持ち込まれることがたびたびありました。現在は人と人との結びつきが弱くなったために①そういう人が減っています。’ (Chắc chắn rằng ngày xưa, nếu không có người yêu, thì thường xuyên có những lời đề nghị xem mắt từ chú dì, cô bác họ hàng, hay cấp trên ở công ty. Hiện tại, do mối liên kết giữa người với người trở nên yếu đi, nên số lượng những người như vậy đã giảm.)
* ‘そういう人’ ở đây ám chỉ những người được liệt kê ở câu trước: ‘親戚のおじさんやおばさん、会社の上司など’ (chú dì, cô bác họ hàng, cấp trên ở công ty). Vai trò của họ là ‘見合い話が持ち込まれる’ (đưa ra những lời đề nghị xem mắt), tức là giới thiệu đối tượng kết hôn.
* Do đó, lựa chọn ‘2 結婚相手を紹介してくれる人’ (Người giới thiệu bạn đời) là đáp án chính xác nhất, vì nó mô tả đúng chức năng của những người được nhắc đến.

📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)

若者が結婚に積極的でなくなったと言われていますが、出会う機会が減ったせいもあります。
Người ta nói rằng giới trẻ ngày càng không còn tích cực trong việc kết hôn, nhưng cũng một phần là do cơ hội gặp gỡ đã giảm đi.

確かに昔は恋人がいない場合 は親戚のおじさんやおばさん、会社の上司などから見合い話が持ち込まれることがたびたびありました。
Chắc chắn rằng ngày xưa, nếu không có người yêu, thì thường xuyên có những lời đề nghị xem mắt từ chú dì, cô bác họ hàng, hay cấp trên ở công ty.

現在は人と人との結びつきが弱くなったために①そういう人が減っています。
Hiện tại, do mối liên kết giữa người với người trở nên yếu đi, nên số lượng những người như vậy đã giảm.

代わりに登場したのが結婚紹介所です。
Thay vào đó, các trung tâm giới thiệu hôn nhân đã xuất hiện.

出会いの場を設ける様々な工夫が採り入れられています。
Nhiều sáng kiến khác nhau để tạo ra các địa điểm gặp gỡ đã được áp dụng.

ただ飲んだり食べたりするだけのパーティーだけでなく、一緒にゴルフをしたり、料理を作ったり、様々な楽しみが用意されています。
Không chỉ có những bữa tiệc chỉ để ăn uống, mà còn có nhiều hoạt động thú vị khác như cùng nhau chơi golf, nấu ăn.

中でも最近犬あるいは猫がいる喫茶店での(注)婚活が注目されています。
Trong số đó, gần đây hoạt động tìm kiếm bạn đời (konkatsu) tại các quán cà phê có chó hoặc mèo đang thu hút sự chú ý.

元々、犬・猫が好きな人同士が集まりますから、共通の話題もあります。
Vốn dĩ, những người yêu chó mèo sẽ tụ tập lại, nên họ có chủ đề chung để nói chuyện.

また会話が中断しても目の前にいる犬や猫と遊べばいいのですから、気まずい思いをすることもありません。
Hơn nữa, ngay cả khi cuộc trò chuyện bị gián đoạn, chỉ cần chơi với chó hoặc mèo đang ở trước mặt, nên sẽ không cảm thấy khó xử.

だから普通の婚活より緊張しないですむし、②話がまとまらなくても、犬や猫と遊べて楽しいので参加者は満足しているそうです。
Vì vậy, không cần phải căng thẳng như các buổi tìm kiếm bạn đời thông thường, và ngay cả khi cuộc trò chuyện không đi đến đâu, việc được chơi với chó mèo cũng rất vui, nên những người tham gia có vẻ hài lòng.

(注)婚活:結婚するために活動すること
(Chú thích) Konkatsu: Hoạt động để kết hôn.

Biên tập bởi AhoVN.net
⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 636 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN