お言葉に甘えて (おことばにあまえて)
Xin nhận lòng tốt/lời đề nghị của bạn
Tôi sẽ đưa bạn đến ga bằng ô tô.
Vậy sao. Nếu không phiền, tôi xin nhận lòng tốt của bạn.
Nhà tôi ở gần đây, nên mời bạn ghé qua.
Vậy thì, tôi xin nhận lời mời của bạn.
Hôm nay tôi sẽ đãi.
Vậy sao. Nếu không phiền, tôi xin nhận lòng tốt của bạn. Cảm ơn bạn về bữa ăn.
Bạn có kế hoạch rồi phải không? Tôi sẽ lo phần còn lại.
Vậy sao. Nếu không phiền, tôi xin nhận lòng tốt của bạn.
Có nhiều lắm, nên bạn cứ lấy bao nhiêu tùy thích.
Vậy thì, tôi xin nhận lòng tốt của bạn.