くよくよする (くよくよする)
Lo lắng, bận tâm, buồn phiền (về những chuyện đã qua/nhỏ nhặt)
Tôi mất tự tin rồi. Tôi cảm thấy mình sẽ lại thất bại.
Đừng lo lắng quá, hãy vui lên.
Đừng lo lắng về một lỗi nhỏ như vậy.
Ừ, bạn nói đúng. Được rồi.
Không đáng để lo lắng về chuyện đó mà?
Không ai hiểu cảm giác của tôi.
Lo lắng mãi cũng không ích gì đâu.
Nhưng mà…