気に入った (きにいった)
Yêu thích, thích, hợp ý, ưng ý
Tớ đã băn khoăn không biết cái nào tốt…
Cảm ơn cậu. Tớ thực sự rất thích nó.
Cậu thích cái nào không?
Ừm, cái áo khoác màu đỏ này.
Tớ thích quán này rồi đấy.
Ừm. Không khí tốt, đồ ăn cũng ngon nữa.
Tại sao bạn lại chọn căn phòng này?
Tớ thích cảnh quan từ đây.
Cậu luôn dùng cây bút đó nhỉ.
Ừm. Nó dễ viết nên là thứ tớ yêu thích.