恥ずかしい (はずかしい)
Xấu hổ, ngượng ngùng
Chữ kanji này đọc thế nào nhỉ?
Gì cơ? Không đọc được chữ đó thì xấu hổ quá.
Bạn có món nào nấu giỏi không?
Thật xấu hổ khi phải nói, nhưng mình không biết nấu ăn chút nào.
Làm chuyện như vậy, bạn không thấy xấu hổ à?
Mình thấy xấu hổ với bản thân.
Xe đạp của bạn bị kéo đi à?
Thật xấu hổ. Mình đã đỗ xe ở nơi không được phép.