無責任だなあ (むせきにんだなあ)
Thật vô trách nhiệm.
Cô ấy nghỉ hôm nay.
Gì cơ? Mặc dù chúng ta có cuộc họp? Và hôm nay còn là bài thuyết trình của đội cô ấy nữa. Thật vô trách nhiệm.
Tôi nghe nói có một con mèo con bị bỏ rơi ở bãi rác.
Thật vô trách nhiệm. Những người như vậy không xứng đáng nuôi thú cưng.
Tôi nghe nói rằng thuyền trưởng đã bỏ chạy trước khi tàu chìm.
Thật sao!? Thật vô trách nhiệm.
Tôi đã liên hệ với nhà sản xuất, nhưng họ nói rằng không thể sửa chữa vì đó là mẫu cũ.
Thật vô trách nhiệm. Vậy thì họ không nên bán nó.
Tanaka-san lại nghỉ không phép à? Thật vô trách nhiệm.
Đúng là người gây rắc rối.